Houston Dynamo
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Austin

Houston Dynamo vs Austin

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 0-1 Austin tại Major League Soccer, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 5, hòa 1, Austin thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 13
Sân vận động
Shell Energy Stadium, Houston, Texas
Phong độ
WWLDD Houston Dynamo
WDLWD Austin
  1. 28' Sebastian Kowalczyk
  2. 37' Adalberto Carrasquilla
  3. 45'+3 Artur
  4. HT0-0
  5. 62' H. Herrera L. Blessing
  6. 71' S. Ferreira S. Kowalczyk
  7. 71' E. Rigoni E. Finlay
  8. 71' C. Fodrey J. Obrian
  9. 75' G. Zardes D. Rubio
  10. 77' Sebastián Ferreira
  11. 83' T. Schmitt G. Dorsey
  12. 85' J. Valencia D. Pereira
  13. 86' 0-1 E. Rigoni · C. Fodrey
  14. 87' Sebastián Driussi
  15. 90'+3 Gyasi Zardes
  16. FT0-1

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark
  2. 25G. Dorsey▼ 83'
  3. 4E. Bartlow
  4. 31Micael
  5. 5D. Steres
  6. 20A. Carrasquilla
  7. 6Artur
  8. 8A. Bassi
  9. 15L. Blessing▼ 62'
  10. 27S. Kowalczyk▼ 71'
  11. 18I. Aliyu

Dự bị 9

  1. 16H. Herrera▲ 62'
  2. 11S. Ferreira▲ 71'
  3. 22T. Schmitt▲ 83'
  4. 3B. Smith
  5. 23K. Sargeant
  6. 35B. Raines
  7. 13A. Tarbell
  8. 17G. Segal
  9. 21J. Greguš
Austin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Wolff
  1. 1B. Stuver
  2. 17J. Gallagher
  3. 2M. Hedges
  4. 4B. Hines-Ike
  5. 29Guilherme Biro
  6. 8A. Ring
  7. 6D. Pereira▼ 85'
  8. 13E. Finlay▼ 71'
  9. 10S. Driussi
  10. 11J. Obrian▼ 71'
  11. 14D. Rubio▼ 75'

Dự bị 7

  1. 7E. Rigoni▲ 71'
  2. 19C. Fodrey▲ 71'
  3. 9G. Zardes▲ 75'
  4. 5J. Valencia▲ 85'
  5. 30S. Cleveland
  6. 23Ž. Kolmanič
  7. 16H. Jimenez

Thống kê

042
120
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm7
6Trúng đích4
6Chệch đích3
5Bị chặn0
2Phạt góc1
2Việt vị2
16Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
3Cứu thua6
623Chuyền bóng296
87%Chính xác chuyền77%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

48Trận đấu44
66Ghi được58
58Thủng lưới63
1.38Bàn thắng mỗi trận1.32
11Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu