Houston Dynamo
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Austin

Houston Dynamo vs Austin

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 2-0 Austin tại Major League Soccer, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 5, hòa 1, Austin thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 10
Phong độ
WWLDD Houston Dynamo
WDLWD Austin
  1. 24' Guilherme Biro
  2. 27' Ezequiel Ponce
  3. 32' B. Sabovic D. Pereira
  4. HT0-0
  5. 61' O. Lingr 1-0
  6. 67' E. Bartlow E. Sviatchenko
  7. 67' S. Kowalczyk O. Lingr
  8. 68' D. Rubio J. Obrian
  9. 68' N. Dubersarsky O. Wolff
  10. 72' Nicolas Dubersarsky
  11. 76' Oleksandr Svatok
  12. 77' Z. Kolmanic Guilherme Biro
  13. 77' C. Fodrey I. Sanchez
  14. 79' E. Ponce · G. Dorsey 2-0
  15. 82' Franco Escobar
  16. 84' Julio Cascante
  17. 88' Griffin Dorsey
  18. 88' Diego Rubio
  19. 90'+5 D. Steres J. McGlynn
  20. 90'+1 N. Lodeiro E. Ponce
  21. 90'+5 Junior Urso A. Bassi
  22. FT2-0

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Juan Francisco Guerra Piñero
  1. 31J. Bond
  2. 25G. Dorsey
  3. 28E. Sviatchenko▼ 67'
  4. 24F. Awodesu
  5. 2F. Escobar
  6. 21J. McGlynn▼ 90'
  7. 35B. Raines
  8. 6Artur
  9. 9O. Lingr▼ 67'
  10. 10E. Ponce▼ 90'
  11. 8A. Bassi▼ 90'

Dự bị 9

  1. 4E. Bartlow▲ 67'
  2. 5D. Steres▲ 90'
  3. 16E. Duenas
  4. 17G. Segal
  5. 20N. Lodeiro▲ 90'
  6. 23M. Halliday
  7. 26B. Gillingham
  8. 27S. Kowalczyk▲ 67'
  9. 30Junior Urso▲ 90'
Austin Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Nicolás Estévez Martínez
  1. 1B. Stuver
  2. 17J. Gallagher
  3. 5O. Svatok
  4. 18J. Cascante
  5. 29Guilherme Biro▼ 77'
  6. 8D. Pereira▼ 32'
  7. 6I. Sanchez▼ 77'
  8. 33O. Wolff▼ 68'
  9. 11O. Bukari
  10. 10M. Uzuni
  11. 7J. Obrian▼ 68'

Dự bị 9

  1. 30S. Cleveland
  2. 34A. Gomez
  3. 23Z. Kolmanic▲ 77'
  4. 2R. Thomas
  5. 21D. Rubio▲ 68'
  6. 20N. Dubersarsky▲ 68'
  7. 14B. Sabovic▲ 32'
  8. 19C. Fodrey▲ 77'
  9. 26B. Farkarlun

Thống kê

031
550
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm8
6Trúng đích2
4Chệch đích5
1Bị chặn1
1Phạt góc5
1Việt vị2
11Phạm lỗi20
3Thẻ vàng5
2Cứu thua4
463Chuyền bóng440
88%Chính xác chuyền86%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

44Trận đấu47
58Ghi được58
77Thủng lưới63
1.32Bàn thắng mỗi trận1.23
11Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu