Real Salt Lake
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Houston Dynamo

Real Salt Lake vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: Real Salt Lake 1-0 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 13 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Salt Lake thắng 3, hòa 2, Houston Dynamo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 22
Phong độ
LLLDL Real Salt Lake
WLDDW Houston Dynamo
  1. 35' Felipe Andrade
  2. 40' Artur
  3. 42' W. Agada 1-0
  4. HT1-0
  5. 57' Braian Ojeda
  6. 67' B. Hidalgo B. Ojeda
  7. 67' B. Vera A. Katranis
  8. 67' A. Piol Z. Gozo
  9. 68' Noel Caliskan
  10. 70' G. Dorsey Felipe Andrade
  11. 70' S. Kowalczyk A. Bassi
  12. 70' O. Lingr L. Ennali
  13. 72' William Agada
  14. 83' D. Holmes Artur
  15. 87' P. Quinton W. Agada
  16. 89' G. Segal B. Raines
  17. 90'+2 E. Eneli N. Caliskan
  18. FT1-0

Đội hình

Real Salt Lake Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pablo Andrés Mastroeni
  1. 1Rafael Cabral 7.7
  2. 92N. Caliskan ▼ 90' 7.2
  3. 15J. Glad 7.3
  4. 29S. Junqua 6.9
  5. 98A. Katranis ▼ 67' 6.9
  6. 6B. Ojeda ▼ 67' 6.9
  7. 7P. Ruiz 6.9
  8. 10D. Goncalves 7.2
  9. 72Z. Gozo ▼ 67' 6.7
  10. 8D. Luna 7.3
  11. 9W. Agada ▼ 87' 7.9

Dự bị 9

  1. 31M. Stajduhar
  2. 19B. Hidalgo ▲ 67' 6.9
  3. 77J. Russell
  4. 26P. Quinton ▲ 87'
  5. 4B. Vera ▲ 67' 6.9
  6. 14E. Eneli ▲ 90'
  7. 11D. Marczuk
  8. 36J. Barea
  9. 23A. Piol ▲ 67' 6.6
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Francisco Guerra Piñero
  1. 31J. Bond 6.9
  2. 36Felipe Andrade ▼ 70' 7.2
  3. 4E. Bartlow 7.9
  4. 22P. Ortiz 6.0
  5. 2F. Escobar 8.2
  6. 35B. Raines ▼ 89' 7.0
  7. 6Artur ▼ 83' 6.9
  8. 21J. McGlynn 8.3
  9. 8A. Bassi ▼ 70' 7.5
  10. 11L. Ennali ▼ 70' 6.9
  11. 10E. Ponce 5.6

Dự bị 9

  1. 1J. Maurer
  2. 25G. Dorsey ▲ 70' 6.9
  3. 17G. Segal ▲ 89'
  4. 27S. Kowalczyk ▲ 70' 6.7
  5. 30Junior Urso
  6. 24F. Awodesu
  7. 14D. Holmes ▲ 83' 6.3
  8. 9O. Lingr ▲ 70' 6.7
  9. 12T. Olusanya

Thống kê

035
420
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm19
5Trúng đích4
4Chệch đích11
12Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn4
5Phạt góc4
1Việt vị2
15Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
4Cứu thua3
0.84Bàn thắng ngăn chặn0.84
402Chuyền bóng564
332Chuyền chính xác489
83%Chính xác chuyền87%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

46Trận đấu44
57Ghi được58
67Thủng lưới77
1.24Bàn thắng mỗi trận1.32
10Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn26
22Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu