Real Salt Lake
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Houston Dynamo

Real Salt Lake vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: Real Salt Lake 3-2 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 4 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Salt Lake thắng 3, hòa 2, Houston Dynamo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 31
Sân vận động
America First Field, Sandy, Utah
Phong độ
LLLDL Real Salt Lake
WLDDW Houston Dynamo
  1. 5' Latif Blessing
  2. 8' 0-1 I. Aliyu · S. Kowalczyk
  3. 22' A. Gómez · B. Hidalgo 1-1
  4. 42' D. Luna · M. Crooks 2-1
  5. HT2-1
  6. 46' S. Ferreira L. Blessing
  7. 54' 2-2 A. Brodyphản lưới
  8. 67' B. Ojeda · A. Gómez 3-2
  9. 75' B. Smith S. Kowalczyk
  10. 77' Braian Ojeda
  11. 84' A. Julio D. Luna
  12. 84' M. Chang M. Crooks
  13. 87' T. Schmitt E. Sviatchenko
  14. 88' G. Segal I. Aliyu
  15. 90'+2 Emeka Eneli
  16. 90'+2 Franco Escobar
  17. 90'+3 P. Quinton B. Oviedo
  18. 90'+2 N. Palacio C. Arango
  19. FT3-2

Đội hình

Real Salt Lake Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Mastroeni
  1. 18Z. MacMath 6.5
  2. 2A. Brody 6.2
  3. 19B. Hidalgo 6.9
  4. 3B. Oviedo ▼ 90' 6.7
  5. 98A. Katranis 6.7
  6. 6B. Ojeda 7.0
  7. 14E. Eneli 7.0
  8. 11A. Gómez 8.5
  9. 25M. Crooks ▼ 84' 6.9
  10. 8D. Luna ▼ 84' 7.9
  11. 9C. Arango ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 29A. Julio ▲ 84' 6.9
  2. 16M. Chang ▲ 84' 6.3
  3. 26P. Quinton ▲ 90'
  4. 13N. Palacio ▲ 90'
  5. 92N. Caliskan
  6. 41D. Iskenderian
  7. 33T. Silva
  8. 35G. Beavers
  9. 72Z. Gozo
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 6.9
  2. 25G. Dorsey 7.0
  3. 28E. Sviatchenko ▼ 87' 6.3
  4. 31Micael 5.7
  5. 2F. Escobar 7.6
  6. 16H. Herrera 7.3
  7. 6Artur 6.5
  8. 15L. Blessing ▼ 46' 6.3
  9. 8A. Bassi 6.7
  10. 18I. Aliyu ▼ 88' 7.6
  11. 27S. Kowalczyk ▼ 75' 6.3

Dự bị 8

  1. 11S. Ferreira ▲ 46' 6.9
  2. 3B. Smith ▲ 75' 6.3
  3. 22T. Schmitt ▲ 87' 6.3
  4. 17G. Segal ▲ 88' 6.6
  5. 13A. Tarbell
  6. 35B. Raines
  7. 4E. Bartlow
  8. 21J. Greguš

Thống kê

027
220
45%Kiểm soát bóng55%
17Dứt điểm9
8Trúng đích2
9Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn3
7Phạt góc2
1Việt vị1
17Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
-0.65Bàn thắng ngăn chặn-0.65
373Chuyền bóng465
299Chuyền chính xác373
80%Chính xác chuyền80%
3.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

43Trận đấu48
76Ghi được66
60Thủng lưới58
1.77Bàn thắng mỗi trận1.38
12Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn23
41Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu