Real Salt Lake
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1 · 11m 5:4
·
Houston Dynamo

Real Salt Lake vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: Real Salt Lake 1-1 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 7 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Salt Lake thắng 3, hòa 2, Houston Dynamo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · MLS Cup - Round 1
Sân vận động
America First Field, Sandy, Utah
Phong độ
LLDLL Real Salt Lake
LDDWL Houston Dynamo
  1. 16' Steve Clark
  2. 17' Amine Bassi
  3. 27' Justen Glad
  4. 28' 0-1 A. Bassi
  5. 33' Braian Ojeda
  6. HT0-1
  7. 48' Griffin Dorsey
  8. 52' Brayan Vera
  9. 55' C. Arango A. Julio
  10. 68' A. Ibrahim C. Baird
  11. 69' Adalberto Carrasquilla
  12. 70' J. Savarino 1-1
  13. 71' Erik Sviatchenko
  14. 75' T. Hadebe F. Escobar
  15. 90'+4 D. Kreilach A. Gómez
  16. 90'+4 Þ. Úlfarsson A. Ibrahim
  17. 120'+1 A. Bassi11mhỏng 11m
  18. 120'+2 C. Arango11m 2-1
  19. 120'+3 2-2 A. Carrasquilla11m
  20. 120'+4 D. Kreilach11m 3-2
  21. 120'+5 J. Savarino11m 4-2
  22. 120'+6 4-3 Þ. Úlfarsson11m
  23. 120'+7 4-4 G. Dorsey11m
  24. 120'+8 B. Vera11m 5-4
  25. 120'+9 5-5 N. Quiñónes11m
  26. 120'+10 D. Luna11m 6-5
  27. FT1-1

Đội hình

Real Salt Lake Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Mastroeni
  1. 18Z. MacMath 7.9
  2. 2A. Brody 6.9
  3. 15J. Glad 6.3
  4. 4B. Vera 7.2
  5. 3B. Oviedo 7.0
  6. 11A. Gómez ▼ 90' 6.0
  7. 6B. Ojeda 6.9
  8. 13N. Palacio 7.7
  9. 26D. Luna 6.9
  10. 10J. Savarino 8.3
  11. 29A. Julio ▼ 55' 6.5

Dự bị 9

  1. 9C. Arango ▲ 55' 7.2
  2. 8D. Kreilach ▲ 90'
  3. 35G. Beavers
  4. 31K. Lambert
  5. 16M. Chang
  6. 17D. Musovski
  7. 25E. Eneli
  8. 14R. Rubín
  9. 28J. Löffelsend
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 6.7
  2. 25G. Dorsey 6.2
  3. 28E. Sviatchenko 6.9
  4. 31Micael 6.3
  5. 2F. Escobar ▼ 75' 7.3
  6. 6Artur 5.9
  7. 16H. Herrera 7.5
  8. 20A. Carrasquilla 6.3
  9. 8A. Bassi 6.2
  10. 21N. Quiñónes 6.2
  11. 11C. Baird ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 18A. Ibrahim ▲ 68' 6.5
  2. 17T. Hadebe ▲ 75' 6.7
  3. 34Þ. Úlfarsson ▲ 90'
  4. 13A. Tarbell
  5. 4E. Bartlow
  6. 27L. Caicedo
  7. 32S. Kowalczyk
  8. 5D. Steres
  9. 7I. Franco

Thống kê

037
450
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm7
3Trúng đích5
6Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
7Phạt góc4
4Việt vị1
21Phạm lỗi14
3Thẻ vàng5
4Cứu thua2
371Chuyền bóng314
314Chuyền chính xác237
85%Chính xác chuyền75%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

52Trận đấu56
87Ghi được85
74Thủng lưới62
1.67Bàn thắng mỗi trận1.52
15Giữ sạch lưới21
37Trên 2.5 bàn28
52Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu