Houston Dynamo
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Salt Lake

Houston Dynamo vs Real Salt Lake

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 2-1 Real Salt Lake tại Major League Soccer, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 5, hòa 2, Real Salt Lake thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · MLS Cup - Round 1
Sân vận động
Shell Energy Stadium, Houston, Texas
Phong độ
WLDDW Houston Dynamo
LLLDL Real Salt Lake
  1. 22' H. Herrera · A. Carrasquilla 1-0
  2. 44' Bryan Oviedo
  3. HT1-0
  4. 46' A. Julio R. Rubín
  5. 46' A. Gómez M. Chang
  6. 51' K. Lambert B. Hidalgo
  7. 54' 1-1 D. Luna · A. Julio
  8. 79' A. Bassi 2-1
  9. 82' Anderson Julio
  10. 85' J. Löffelsend A. Brody
  11. 85' D. Musovski E. Eneli
  12. 86' B. Smith N. Quiñónes
  13. 86' L. Caicedo A. Bassi
  14. 90'+7 Adalberto Carrasquilla
  15. 90'+5 Franco Escobar
  16. 90'+4 A. Ibrahim C. Baird
  17. FT2-1

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 6.7
  2. 25G. Dorsey 6.6
  3. 28E. Sviatchenko 7.0
  4. 31Micael 6.6
  5. 2F. Escobar 6.7
  6. 6Artur 8.2
  7. 16H. Herrera 8.0
  8. 20A. Carrasquilla 7.3
  9. 8A. Bassi ▼ 86' 7.2
  10. 21N. Quiñónes ▼ 86' 6.9
  11. 11C. Baird ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 3B. Smith ▲ 86' 6.7
  2. 27L. Caicedo ▲ 86' 6.3
  3. 18A. Ibrahim ▲ 90'
  4. 7I. Franco
  5. 17T. Hadebe
  6. 34Þ. Úlfarsson
  7. 13A. Tarbell
  8. 32S. Kowalczyk
  9. 5D. Steres
Real Salt Lake Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: P. Mastroeni
  1. 18Z. MacMath 6.3
  2. 19B. Hidalgo ▼ 51' 6.2
  3. 4B. Vera 7.2
  4. 3B. Oviedo 6.9
  5. 2A. Brody ▼ 85' 7.2
  6. 25E. Eneli ▼ 85' 6.6
  7. 6B. Ojeda 6.9
  8. 16M. Chang ▼ 46' 6.3
  9. 10J. Savarino 6.9
  10. 14R. Rubín ▼ 46' 6.5
  11. 26D. Luna 7.3

Dự bị 9

  1. 29A. Julio ▲ 46' 6.9
  2. 11A. Gómez ▲ 46' 6.3
  3. 31K. Lambert ▲ 51' 6.3
  4. 28J. Löffelsend ▲ 85' 6.7
  5. 17D. Musovski ▲ 85' 6.7
  6. 13N. Palacio
  7. 12S. Caldwell
  8. 8D. Kreilach
  9. 35G. Beavers

Thống kê

029
120
71%Kiểm soát bóng29%
23Dứt điểm7
5Trúng đích2
8Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm5
10Bị chặn0
9Phạt góc1
0Việt vị1
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
691Chuyền bóng279
616Chuyền chính xác210
89%Chính xác chuyền75%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

56Trận đấu52
85Ghi được87
62Thủng lưới74
1.52Bàn thắng mỗi trận1.67
21Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn37
33Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu