Houston Dynamo
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Real Salt Lake

Houston Dynamo vs Real Salt Lake

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 1-2 Real Salt Lake tại Major League Soccer, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 5, hòa 2, Real Salt Lake thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 4
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
LLDLL Real Salt Lake
  1. 1' 0-1 D. Goncalves
  2. 16' E. Ponce · J. McGlynn 1-1
  3. 23' Amine Bassi
  4. 37' J. Maurer A. Tarbell
  5. 45'+5 Franco Escobar
  6. 45'+8 Bode Hidalgo
  7. 45' 1-2 D. Luna · D. Marczuk
  8. HT1-2
  9. 57' T. Wolff D. Marczuk
  10. 58' Ethan Bartlow
  11. 68' N. Palacio B. Ojeda
  12. 68' F. Ajago A. Piol
  13. 75' E. Duenas N. Lodeiro
  14. 79' P. Ruiz D. Luna
  15. 81' D. Steres F. Escobar
  16. 81' G. Segal S. Kowalczyk
  17. 90'+2 Ezequiel Ponce
  18. FT1-2

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Francisco Guerra Piñero
  1. 13A. Tarbell ▼ 37' 6.3
  2. 25G. Dorsey 6.9
  3. 4E. Bartlow 7.3
  4. 24F. Awodesu 7.0
  5. 2F. Escobar ▼ 81' 7.0
  6. 6Artur 6.7
  7. 21J. McGlynn 8.5
  8. 20N. Lodeiro ▼ 75' 6.6
  9. 8A. Bassi 6.9
  10. 27S. Kowalczyk ▼ 81' 7.2
  11. 10E. Ponce 7.0

Dự bị 9

  1. 1J. Maurer ▲ 37' 6.9
  2. 5D. Steres ▲ 81' 6.6
  3. 35B. Raines
  4. 16E. Duenas ▲ 75' 6.7
  5. 23M. Halliday
  6. 17G. Segal ▲ 81' 6.7
  7. 18I. Aliyu
  8. 30Junior Urso
  9. 33E. Arzu
Real Salt Lake Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pablo Andrés Mastroeni
  1. 1Rafael Cabral 6.9
  2. 19B. Hidalgo 6.6
  3. 15J. Glad 7.3
  4. 4B. Vera 7.3
  5. 29S. Junqua 6.6
  6. 6B. Ojeda ▼ 68' 6.3
  7. 14E. Eneli 7.3
  8. 11D. Marczuk ▼ 57' 6.9
  9. 10D. Goncalves 7.7
  10. 8D. Luna ▼ 79' 7.7
  11. 23A. Piol ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 31M. Stajduhar
  2. 7P. Ruiz ▲ 79' 6.3
  3. 91J. Brown
  4. 16T. Wolff ▲ 57' 7.0
  5. 26P. Quinton
  6. 13N. Palacio ▲ 68' 6.9
  7. 98A. Katranis
  8. 27F. Ajago ▲ 68' 6.9
  9. 17L. Brook

Thống kê

039
610
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm10
2Trúng đích5
9Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
9Phạt góc6
4Việt vị0
9Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
0.38Bàn thắng ngăn chặn0.38
464Chuyền bóng440
398Chuyền chính xác369
86%Chính xác chuyền84%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

44Trận đấu46
58Ghi được57
77Thủng lưới67
1.32Bàn thắng mỗi trận1.24
11Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu