Real Salt Lake
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Houston Dynamo

Real Salt Lake vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: Real Salt Lake 0-3 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 27 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Salt Lake thắng 3, hòa 2, Houston Dynamo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 37
Sân vận động
America First Field, Sandy, Utah
Phong độ
LLDLL Real Salt Lake
LDDWL Houston Dynamo
  1. 9' 0-1 C. Baird · B. Smith
  2. 29' 0-2 D. Steres · H. Herrera
  3. HT0-2
  4. 46' Artur H. Herrera
  5. 50' Maikel Chang
  6. 60' D. Luna D. Musovski
  7. 60' R. Rubín M. Chang
  8. 60' A. Julio J. Savarino
  9. 60' A. Carrasquilla I. Franco
  10. 63' Anderson Julio
  11. 70' G. Dorsey C. Baird
  12. 70' F. Escobar B. Smith
  13. 71' B. Ojeda J. Löffelsend
  14. 75' 0-3 A. Carrasquilla · A. Ibrahim
  15. 83' A. Bassi S. Kowalczyk
  16. 86' K. Lambert J. Glad
  17. FT0-3

Đội hình

Real Salt Lake Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Mastroeni
  1. 35G. Beavers 6.0
  2. 19B. Hidalgo 6.5
  3. 15J. Glad ▼ 86' 6.3
  4. 30M. Silva 6.3
  5. 3B. Oviedo 6.3
  6. 10J. Savarino ▼ 60' 6.6
  7. 28J. Löffelsend ▼ 71' 6.7
  8. 13N. Palacio 6.3
  9. 16M. Chang ▼ 60' 6.2
  10. 9C. Arango 6.6
  11. 17D. Musovski ▼ 60' 7.0

Dự bị 9

  1. 26D. Luna ▲ 60' 6.6
  2. 14R. Rubín ▲ 60' 6.3
  3. 29A. Julio ▲ 60' 6.5
  4. 6B. Ojeda ▲ 71' 6.9
  5. 31K. Lambert ▲ 86' 6.9
  6. 8D. Kreilach
  7. 11A. Gómez
  8. 18Z. MacMath
  9. 2A. Brody
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 7.3
  2. 5D. Steres 7.7
  3. 4E. Bartlow 7.2
  4. 31Micael 7.5
  5. 3B. Smith ▼ 70' 6.9
  6. 27L. Caicedo 6.6
  7. 16H. Herrera ▼ 46' 7.2
  8. 18A. Ibrahim 7.3
  9. 32S. Kowalczyk ▼ 83' 7.2
  10. 7I. Franco ▼ 60' 7.0
  11. 11C. Baird ▼ 70' 7.2

Dự bị 9

  1. 6Artur ▲ 46' 6.9
  2. 20A. Carrasquilla ▲ 60' 7.3
  3. 25G. Dorsey ▲ 70' 6.6
  4. 2F. Escobar ▲ 70' 6.6
  5. 8A. Bassi ▲ 83' 6.3
  6. 21N. Quiñónes
  7. 34Þ. Úlfarsson
  8. 13A. Tarbell
  9. 35B. Raines

Thống kê

025
000
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm6
1Trúng đích4
6Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
5Phạt góc0
1Việt vị2
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
1Cứu thua1
467Chuyền bóng422
392Chuyền chính xác339
84%Chính xác chuyền80%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

52Trận đấu56
87Ghi được85
74Thủng lưới62
1.67Bàn thắng mỗi trận1.52
15Giữ sạch lưới21
37Trên 2.5 bàn28
52Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu