Houston Dynamo
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Real Salt Lake

Houston Dynamo vs Real Salt Lake

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 4-1 Real Salt Lake tại Major League Soccer, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 5, hòa 2, Real Salt Lake thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 41
Sân vận động
Shell Energy Stadium, Houston, Texas
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
LLDLL Real Salt Lake
  1. 24' D. Steres
  2. 27' A. Bassi 1-0
  3. 31' C. Arango
  4. 38' E. Ponce
  5. 45'+6 S. Kowalczyk H. Herrera
  6. 45'+3 G. Dorsey 2-0
  7. HT2-0
  8. 46' B. Hidalgo J. Brown
  9. 49' 2-1 E. Sviatchenkophản lưới
  10. 63' A. Katranis
  11. 63' A. Julio L. Brook
  12. 64' A. Brody A. Katranis
  13. 68' L. Blessing I. Aliyu
  14. 75' S. Kowalczyk · A. Carrasquilla 3-1
  15. 76' N. Caliskan E. Eneli
  16. 76' D. Marczuk D. Luna
  17. 80' E. Ponce · L. Blessing 4-1
  18. 88' B. Raines Artur
  19. 88' M. Gaines E. Ponce
  20. 88' S. Ferreira A. Bassi
  21. 90'+4 J. Glad
  22. FT4-1

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 7.3
  2. 25G. Dorsey 7.7
  3. 28E. Sviatchenko 6.3
  4. 31Micael 7.2
  5. 5D. Steres 6.6
  6. 6Artur ▼ 88' 7.2
  7. 16H. Herrera ▼ 45' 7.3
  8. 20A. Carrasquilla 7.0
  9. 8A. Bassi ▼ 88' 7.9
  10. 18I. Aliyu ▼ 68' 6.2
  11. 10E. Ponce ▼ 88' 7.3

Dự bị 9

  1. 27S. Kowalczyk ▲ 45' 7.3
  2. 15L. Blessing ▲ 68' 7.2
  3. 35B. Raines ▲ 88' 6.7
  4. 14M. Gaines ▲ 88' 6.7
  5. 11S. Ferreira ▲ 88' 6.6
  6. 3B. Smith
  7. 13A. Tarbell
  8. 4E. Bartlow
  9. 22T. Schmitt
Real Salt Lake Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Mastroeni
  1. 35G. Beavers 6.5
  2. 91J. Brown ▼ 46' 6.9
  3. 15J. Glad 7.2
  4. 26P. Quinton 6.5
  5. 98A. Katranis ▼ 64' 6.9
  6. 14E. Eneli ▼ 76' 7.0
  7. 6B. Ojeda 6.3
  8. 17L. Brook ▼ 63' 7.0
  9. 10Diogo Gonçalves 7.2
  10. 8D. Luna ▼ 76' 6.5
  11. 9C. Arango 7.2

Dự bị 9

  1. 19B. Hidalgo ▲ 46' 7.2
  2. 29A. Julio ▲ 63' 6.3
  3. 2A. Brody ▲ 64' 6.9
  4. 92N. Caliskan ▲ 76' 6.6
  5. 11D. Marczuk ▲ 76' 6.5
  6. 4B. Vera
  7. 16M. Chang
  8. 25M. Crooks
  9. 18Z. MacMath

Thống kê

023
330
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm15
8Trúng đích6
2Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm9
6Bị chặn2
3Phạt góc3
2Việt vị1
12Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
6Cứu thua4
-1.49Bàn thắng ngăn chặn-1.49
570Chuyền bóng417
494Chuyền chính xác353
87%Chính xác chuyền85%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

48Trận đấu43
66Ghi được76
58Thủng lưới60
1.38Bàn thắng mỗi trận1.77
11Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu