Houston Dynamo
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0 · 11m 4:3
·
Real Salt Lake

Houston Dynamo vs Real Salt Lake

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 1-1 Real Salt Lake tại Major League Soccer, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 5, hòa 2, Real Salt Lake thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · MLS Cup - Round 1
Sân vận động
Shell Energy Stadium, Houston, Texas
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
LLDLL Real Salt Lake
  1. 20' Corey Baird
  2. 28' C. Baird · H. Herrera 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Jefferson Savarino
  5. 46' C. Arango A. Julio
  6. 65' 1-1 D. Luna · B. Oviedo
  7. 66' Cristian Arango
  8. 72' Brayan Vera
  9. 82' Þ. Úlfarsson C. Baird
  10. 82' R. Rubín A. Gómez
  11. 90' D. Musovski J. Savarino
  12. 120'+1 1-2 C. Arango11m
  13. 120'+2 A. Carrasquilla11m 2-2
  14. 120'+3 2-3 R. Rubín11m
  15. 120'+4 Þ. Úlfarsson11m 3-3
  16. 120'+5 D. Luna11mhỏng 11m
  17. 120'+6 A. Bassi11m 4-3
  18. 120'+7 4-4 B. Vera11m
  19. 120'+8 N. Quiñónes11mhỏng 11m
  20. 120'+9 D. Musovski11mhỏng 11m
  21. 120'+10 G. Dorsey11m 5-4
  22. FT1-1

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 6.9
  2. 25G. Dorsey 7.3
  3. 28E. Sviatchenko 6.3
  4. 31Micael 6.9
  5. 2F. Escobar 7.2
  6. 6Artur 7.3
  7. 16H. Herrera 7.3
  8. 20A. Carrasquilla 6.3
  9. 8A. Bassi 6.9
  10. 21N. Quiñónes 7.0
  11. 11C. Baird ▼ 82' 7.0

Dự bị 9

  1. 34Þ. Úlfarsson ▲ 82' 6.3
  2. 32S. Kowalczyk
  3. 17T. Hadebe
  4. 7I. Franco
  5. 3B. Smith
  6. 27L. Caicedo
  7. 5D. Steres
  8. 13A. Tarbell
  9. 18A. Ibrahim
Real Salt Lake Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Mastroeni
  1. 18Z. MacMath 7.0
  2. 25E. Eneli 7.0
  3. 15J. Glad 7.2
  4. 4B. Vera 6.9
  5. 3B. Oviedo 7.3
  6. 11A. Gómez ▼ 82' 6.5
  7. 6B. Ojeda 7.0
  8. 13N. Palacio 6.3
  9. 26D. Luna 7.3
  10. 10J. Savarino ▼ 90' 6.9
  11. 29A. Julio ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 9C. Arango ▲ 46' 6.6
  2. 14R. Rubín ▲ 82' 6.7
  3. 17D. Musovski ▲ 90'
  4. 31K. Lambert
  5. 2A. Brody
  6. 28J. Löffelsend
  7. 8D. Kreilach
  8. 35G. Beavers
  9. 16M. Chang

Thống kê

014
730
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm9
5Trúng đích3
7Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
4Phạt góc7
1Việt vị1
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
478Chuyền bóng364
404Chuyền chính xác291
85%Chính xác chuyền80%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

56Trận đấu52
85Ghi được87
62Thủng lưới74
1.52Bàn thắng mỗi trận1.67
21Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn37
33Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu