Chicago Fire
3 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
Charlotte

Chicago Fire vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: Chicago Fire 3-2 Charlotte tại Major League Soccer, 29 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Chicago Fire thắng 4, hòa 0, Charlotte thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 20
Phong độ
DLDDD Chicago Fire
DWWDW Charlotte
  1. 18' N. Scardina S. Doumbia
  2. 23' P. Zinckernagel 1-0
  3. 25' B. Gutierrez · P. Zinckernagel 2-0
  4. 33' H. Cuypers 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' M. Haile-Selassie J. Bamba
  7. 46' D. D'Avilla M. Pineda
  8. 46' D. Diani L. Abada
  9. 50' M. Haile-Selassie
  10. 56' 3-1 P. Biel · W. Zaha
  11. 59' 3-2 I. Toklomati
  12. 60' W. Zaha
  13. 77' J. Dean
  14. 79' P. Biel
  15. 80' A. Gutman
  16. 82' S. Rogers
  17. 86' K. A. Calderon Vargas B. Bronico
  18. 88' S. Oregel
  19. 89' K. Acosta S. Oregel
  20. 89' O. Gonzalez S. Rogers
  21. 89' T. Smalls I. Toklomati
  22. 90'+3 T. Barlow H. Cuypers
  23. FT3-2

Đội hình

Chicago Fire Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mike Matkovich
  1. 25J. Gal 6.2
  2. 24J. Dean 7.3
  3. 5S. Rogers ▼ 89' 6.9
  4. 3J. Elliott 6.9
  5. 15A. Gutman 6.6
  6. 35S. Oregel ▼ 89' 7.0
  7. 22M. Pineda ▼ 46' 6.5
  8. 11P. Zinckernagel 8.9
  9. 17B. Gutierrez 7.9
  10. 19J. Bamba ▼ 46' 6.9
  11. 9H. Cuypers ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 23K. Acosta ▲ 89'
  2. 34O. Gonzalez ▲ 89'
  3. 12T. Barlow ▲ 90'
  4. 26O. Glasgow
  5. 7M. Haile-Selassie ▲ 46' 6.2
  6. 31B. Dowd
  7. 2L. Barroso
  8. 47S. Williams
  9. 42D. D'Avilla ▲ 46' 6.3
Charlotte Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dean Smith
  1. 1K. Kahlina 6.3
  2. 2J. Marshall-Rutty 6.5
  3. 29A. Malanda 6.6
  4. 4A. Privett 6.3
  5. 21S. Doumbia ▼ 18' 6.6
  6. 8A. Westwood 6.9
  7. 13B. Bronico ▼ 86' 6.6
  8. 11L. Abada ▼ 46' 6.3
  9. 16P. Biel 7.9
  10. 10W. Zaha 6.2
  11. 17I. Toklomati ▼ 89' 7.5

Dự bị 9

  1. 18K. A. Calderon Vargas ▲ 86'
  2. 22D. Bingham
  3. 19E. Williamson
  4. 6B. Tuiloma
  5. 36B. Cambridge
  6. 35N. Scardina ▲ 18' 6.3
  7. 23N. Petkovic
  8. 28D. Diani ▲ 46' 7.2
  9. 25T. Smalls ▲ 89'

Thống kê

053
120
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm8
5Trúng đích2
2Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
3Phạt góc1
1Việt vị1
13Phạm lỗi10
5Thẻ vàng2
0Cứu thua2
-1.04Bàn thắng ngăn chặn-1.04
622Chuyền bóng480
560Chuyền chính xác413
90%Chính xác chuyền86%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

47Trận đấu49
89Ghi được78
73Thủng lưới66
1.89Bàn thắng mỗi trận1.59
11Giữ sạch lưới18
33Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu