Chicago Fire
2 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Charlotte

Chicago Fire vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: Chicago Fire 2-3 Charlotte tại Major League Soccer, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Chicago Fire thắng 4, hòa 0, Charlotte thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 44
Sân vận động
Soldier Field, Chicago, Illinois
Trọng tài
T. Penso
Phong độ
DLDDD Chicago Fire
DWWDW Charlotte
  1. 3' M. Pineda 1-0
  2. 30' J. Durán · B. Sekulić 2-0
  3. 39' B. Bronico
  4. 39' J. Duran
  5. HT2-0
  6. 50' K. Swiderski
  7. 53' K. Swiderski
  8. 54' D. Jones
  9. 61' M. Gaines Andre Shinyashiki
  10. 62' J. Alcívar B. Bronico
  11. 68' 2-1 K. Świderski · A. Malanda
  12. 69' Nuno Santos D. Ríos
  13. 72' V. Bezerra J. Durán
  14. 76' 2-2 Nuno Santos · M. Gaines
  15. 77' Y. Reyna K. Vargas
  16. 79' O. McKinze Gaines II
  17. 79' S. Ivanov B. Gutiérrez
  18. 88' A. Reynolds II X. Shaqiri
  19. 89' V. Bezerra
  20. 90'+6 2-3 K. Świderski
  21. FT2-3

Đội hình

Chicago Fire Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Klopas
  1. 1G. Słonina 6.5
  2. 5R. Czichos 6.9
  3. 2B. Sekulić 7.2
  4. 22M. Pineda 6.7
  5. 6M. Navarro 7.0
  6. 27K. Burks 6.3
  7. 10X. Shaqiri ▼ 88' 7.0
  8. 8C. Mueller 6.3
  9. 40B. Gutiérrez ▼ 79' 7.2
  10. 31F. Navarro 7.2
  11. 26J. Durán ▼ 72' 6.9

Dự bị 9

  1. 33V. Bezerra ▲ 72' 6.3
  2. 99S. Ivanov ▲ 79' 6.5
  3. 36A. Reynolds II ▲ 88' 6.5
  4. 35S. Oregel
  5. 37J. Casas
  6. 18S. Richey
  7. 14J. Espinoza
  8. 38A. Monis
  9. 3J. Bornstein
Charlotte Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 1K. Kahlina 6.2
  2. 25H. Afful 6.7
  3. 5A. Walkes 6.5
  4. 21A. Malanda 6.6
  5. 14N. Byrne 6.6
  6. 20D. Jones 6.9
  7. 13B. Bronico ▼ 62' 6.9
  8. 11K. Świderski ⚽2 7.9
  9. 12D. Ríos ▼ 69' 6.6
  10. 16Andre Shinyashiki ▼ 61' 6.5
  11. 18K. Vargas ▼ 77' 7.7

Dự bị 9

  1. 17M. Gaines ▲ 61' 6.9
  2. 8J. Alcívar ▲ 62' 6.3
  3. 6Nuno Santos ▲ 69' 7.2
  4. 26Y. Reyna ▲ 77' 6.6
  5. 23P. Sisniega
  6. 28J. Mora
  7. 2J. Sobociński
  8. 15B. Bender
  9. 7K. Jóźwiak

Thống kê

024
440
40%Kiểm soát bóng60%
14Dứt điểm14
4Trúng đích6
4Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị4
23Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
3Cứu thua2
343Chuyền bóng512
271Chuyền chính xác427
79%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

35Trận đấu38
41Ghi được53
50Thủng lưới58
1.17Bàn thắng mỗi trận1.39
12Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu