Charlotte
2 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Chicago Fire

Charlotte vs Chicago Fire

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 2-3 Chicago Fire tại Major League Soccer, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 5, hòa 0, Chicago Fire thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 33
Sân vận động
Bank of America Stadium, Charlotte, North Carolina
Trọng tài
N. Saghafi
Phong độ
DWWDW Charlotte
DLDDD Chicago Fire
  1. 1' Y. Reyna · J. Lindsey 1-0
  2. 21' 1-1 K. Przybyłko
  3. 24' 1-2 F. Navarro · X. Shaqiri
  4. 31' J. Mora G. Corujo
  5. 45' K. Świderski · B. Bender 2-2
  6. HT2-2
  7. 46' D. Jones Q. McNeill
  8. 52' 2-3 K. Przybyłko · X. Shaqiri
  9. 58' J. Alcívar B. Bender
  10. 58' Andre Shinyashiki Y. Reyna
  11. 68' Orrin McKinze Gaines II.
  12. 68' Kacper Przybyłko
  13. 68' F. Herbers G. Giménez
  14. 68' B. Gutierrez I. Torres
  15. 71' Boris Sekulić
  16. 75' Derrick Jones
  17. 76' D. Ríos J. Lindsey
  18. 78' Chris Mueller
  19. 87' A. Reynolds II C. Mueller
  20. 90'+3 J. Durán X. Shaqiri
  21. FT2-3

Đội hình

Charlotte Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 1K. Kahlina 6.6
  2. 22C. Fuchs 6.6
  3. 24J. Lindsey ▼ 76' 7.3
  4. 5A. Walkes 6.3
  5. 4G. Corujo ▼ 31' 6.3
  6. 13B. Bronico 7.2
  7. 15B. Bender ▼ 58' 7.2
  8. 35Q. McNeill ▼ 46' 6.0
  9. 26Y. Reyna ▼ 58' 6.9
  10. 11K. Świderski 7.3
  11. 17M. Gaines 5.3

Dự bị 9

  1. 28J. Mora ▲ 31' 6.7
  2. 20D. Jones ▲ 46' 6.9
  3. 8J. Alcívar ▲ 58' 7.0
  4. 16Andre Shinyashiki ▲ 58' 6.5
  5. 12D. Ríos ▲ 76' 6.6
  6. 25H. Afful
  7. 7K. Jóźwiak
  8. 31G. Marks
  9. 2J. Sobociński
Chicago Fire Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Klopas
  1. 1G. Słonina 6.7
  2. 3J. Bornstein 6.3
  3. 2B. Sekulić 7.0
  4. 22M. Pineda 6.9
  5. 6M. Navarro 7.5
  6. 10X. Shaqiri ⇢2 ▼ 90' 8.2
  7. 30G. Giménez ▼ 68' 6.9
  8. 8C. Mueller ▼ 87' 6.5
  9. 31F. Navarro 7.9
  10. 11K. Przybyłko ⚽2 8.5
  11. 7I. Torres ▼ 68' 6.3

Dự bị 8

  1. 21F. Herbers ▲ 68' 6.3
  2. 40B. Gutierrez ▲ 68' 6.6
  3. 36A. Reynolds II ▲ 87' 6.7
  4. 26J. Durán ▲ 90'
  5. 18S. Richey
  6. 37J. Casas
  7. 27K. Burks
  8. 33V. Bezerra

Thống kê

023
330
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm14
5Trúng đích8
2Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
3Phạt góc3
0Việt vị1
20Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
5Cứu thua3
491Chuyền bóng333
423Chuyền chính xác252
86%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu35
53Ghi được41
58Thủng lưới50
1.39Bàn thắng mỗi trận1.17
8Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu