FC Cincinnati
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
D.C. United

FC Cincinnati vs D.C. United

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 1-2 D.C. United tại Major League Soccer, 31 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 4, hòa 2, D.C. United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 17
Phong độ
DWDLL FC Cincinnati
DLLDW D.C. United
  1. 2' 0-1 Gabriel Pirani · D. Schnegg
  2. 15' K. Denkey · Evander 1-1
  3. 19' 1-2 C. Antley
  4. 44' Matti Peltola
  5. 45'+4 Matthew Miazga
  6. 45'+4 Jacob Murrell
  7. HT1-2
  8. 46' K. Kamara G. Valenzuela
  9. 46' O. Nwobodo T. Anunga
  10. 46' L. Orellano T. Hadebe
  11. 46' H. Kijima Peglow
  12. 60' J. Stroud Gabriel Pirani
  13. 60' D. Badji J. Murrell
  14. 60' B. Servania M. Peltola
  15. 68' B. Smith M. Miazga
  16. 69' Brandon Servania
  17. 83' Sergio Santos K. Denkey
  18. 84' R. Zouhir Boris Enow
  19. 90'+5 Rida Zouhir
  20. 90'+4 Dominique Badji
  21. FT1-2

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Patrick John Noonan
  1. 18R. Celentano 6.6
  2. 12M. Robinson 6.9
  3. 21M. Miazga ▼ 68' 6.6
  4. 16T. Hadebe ▼ 46' 6.7
  5. 91D. Yedlin 6.9
  6. 20P. Bucha 6.9
  7. 27T. Anunga ▼ 46' 6.3
  8. 29L. Engel 6.9
  9. 22G. Valenzuela ▼ 46' 6.2
  10. 10Evander 7.3
  11. 9K. Denkey ▼ 83' 6.9

Dự bị 9

  1. 85K. Kamara ▲ 46' 6.9
  2. 14B. Smith ▲ 68' 6.3
  3. 13E. Louro
  4. 2A. Powell
  5. 5O. Nwobodo ▲ 46' 7.0
  6. 17Sergio Santos ▲ 83' 6.7
  7. 11C. Baird
  8. 23L. Orellano ▲ 46' 7.2
  9. 3G. Flores
D.C. United Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: René Weiler
  1. 13L. Barraza 6.6
  2. 22A. Herrera 6.9
  3. 3L. Bartlett 7.2
  4. 15K. Rowles 7.0
  5. 12C. Antley 7.9
  6. 4M. Peltola ▼ 60' 6.9
  7. 6Boris Enow ▼ 84' 6.6
  8. 28D. Schnegg 7.2
  9. 10Gabriel Pirani ▼ 60' 8.7
  10. 17J. Murrell ▼ 60' 6.2
  11. 7Peglow ▼ 46' 7.0

Dự bị 9

  1. 8J. Stroud ▲ 60' 6.3
  2. 44R. Zouhir ▲ 84' 6.7
  3. 27K. Fletcher
  4. 14D. Badji ▲ 60' 6.3
  5. 23B. Servania ▲ 60' 6.6
  6. 11R. Leal
  7. 18D. Dodson
  8. 77H. Kijima ▲ 46' 6.5
  9. 24J. Farr

Thống kê

015
550
61%Kiểm soát bóng39%
9Dứt điểm11
4Trúng đích5
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn1
5Phạt góc5
4Việt vị2
9Phạm lỗi25
1Thẻ vàng5
3Cứu thua3
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
579Chuyền bóng366
464Chuyền chính xác271
80%Chính xác chuyền74%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

49Trận đấu42
76Ghi được44
65Thủng lưới81
1.55Bàn thắng mỗi trận1.05
13Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn23
43Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu