D.C. United
2 : 5
FT · Hiệp một 1:4
·
FC Cincinnati

D.C. United vs FC Cincinnati

Tỷ số chung cuộc: D.C. United 2-5 FC Cincinnati tại Major League Soccer, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D.C. United thắng 4, hòa 2, FC Cincinnati thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 47
Sân vận động
Audi Field, Washington, District of Columbia
Trọng tài
T. Ford
Phong độ
LLDWD D.C. United
WDLLD FC Cincinnati
  1. 6' 0-1 L. Acosta · B. Vázquez
  2. 8' 0-2 Brenner · L. Acosta
  3. 24' 0-3 Brenner · B. Vázquez
  4. 26' R. Morrison · S. Djeffal 1-3
  5. 30' Júnior Moreno
  6. 37' 1-4 Brenner · B. Vázquez
  7. 45'+2 Steve Birnbaum
  8. HT1-4
  9. 46' D. Skundrich C. Odoi-Atsem
  10. 46' Y. Kubo J. Moreno
  11. 46' K. Fletcher · J. Alfaro 2-4
  12. 53' 2-5 B. Vázquez · Brenner
  13. 59' R. Gaddis A. Powell
  14. 60' N. Robertha T. Ku-Dipietro
  15. 60' O. Kamara K. Fletcher
  16. 61' Álvaro Barreal
  17. 70' I. Murphy N. Hagglund
  18. 76' K. Smith M. Akinmboni
  19. 76' J. Hopkins R. Morrison
  20. 85' D. Badji B. Vázquez
  21. 85' R. Matarrita Á. Barreal
  22. FT2-5

Đội hình

D.C. United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: W. Rooney
  1. 32D. Ochoa 5.6
  2. 93J. Alfaro
  3. 15S. Birnbaum 6.5
  4. 3C. Odoi-Atsem ▼ 46' 6.0
  5. 45M. Akinmboni ▼ 76' 5.6
  6. 49R. Morrison ▼ 76' 7.2
  7. 8C. Durkin 6.2
  8. 35T. Ku-Dipietro ▼ 60' 6.5
  9. 13S. Djeffal 6.3
  10. 20C. Benteke 6.7
  11. 26K. Fletcher ▼ 60' 6.3

Dự bị 9

  1. 12D. Skundrich ▲ 46' 6.6
  2. 19N. Robertha ▲ 60' 6.6
  3. 9O. Kamara ▲ 60' 6.5
  4. 17K. Smith ▲ 76' 6.9
  5. 25J. Hopkins ▲ 76' 6.7
  6. 77M. Rodríguez
  7. 97S. Guediri
  8. 22Miguel Berry
  9. 21J. Kempin
FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 6.2
  2. 20G. Cameron 6.6
  3. 2A. Powell ▼ 59' 6.9
  4. 21M. Miazga 6.6
  5. 4N. Hagglund ▼ 70' 6.9
  6. 93J. Moreno ▼ 46' 6.2
  7. 10L. Acosta 8.2
  8. 5O. Nwobodo 7.2
  9. 31Á. Barreal ▼ 85' 7.2
  10. 19B. Vázquez ⇢3 ▼ 85' 9.2
  11. 9Brenner ⚽3 9.3

Dự bị 9

  1. 7Y. Kubo ▲ 46' 7.2
  2. 28R. Gaddis ▲ 59' 7.2
  3. 32I. Murphy ▲ 70' 6.6
  4. 14D. Badji ▲ 85' 6.6
  5. 22R. Matarrita ▲ 85' 6.3
  6. 29A. Ordóñez
  7. 1A. Kann
  8. 3J. Nelson
  9. 8A. Cruz

Thống kê

015
120
57%Kiểm soát bóng43%
9Dứt điểm14
5Trúng đích8
1Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
5Phạt góc1
1Việt vị4
5Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
503Chuyền bóng398
420Chuyền chính xác325
83%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
42Ghi được69
80Thủng lưới63
1.11Bàn thắng mỗi trận1.82
8Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn22
24Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu