D.C. United
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Cincinnati

D.C. United vs FC Cincinnati

Tỷ số chung cuộc: D.C. United 0-1 FC Cincinnati tại Major League Soccer, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D.C. United thắng 4, hòa 2, FC Cincinnati thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 8
Phong độ
LLDWD D.C. United
WDLLD FC Cincinnati
  1. 24' Lukas MacNaughton
  2. 28' 0-1 G. Valenzuela
  3. 41' Kye Rowles
  4. HT0-1
  5. 50' Lukas Engel
  6. 62' Sergio Santos G. Valenzuela
  7. 69' David Schnegg
  8. 74' Gabriel Pirani J. Stroud
  9. 81' J. Murrell H. Kijima
  10. 83' B. Smith L. Engel
  11. 84' M. Miazga G. Flores
  12. 86' D. Badji L. MacNaughton
  13. 86' R. Leal Peglow
  14. FT0-1

Đội hình

D.C. United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: René Weiler
  1. 13L. Barraza 7.3
  2. 3L. Bartlett 6.9
  3. 5L. MacNaughton ▼ 86' 6.7
  4. 15K. Rowles 6.6
  5. 22A. Herrera 8.0
  6. 23B. Servania 6.9
  7. 77H. Kijima ▼ 81' 6.9
  8. 28D. Schnegg 7.0
  9. 8J. Stroud ▼ 74' 7.2
  10. 7Peglow ▼ 86' 6.6
  11. 20C. Benteke 7.3

Dự bị 9

  1. 44R. Zouhir
  2. 14D. Badji ▲ 86'
  3. 11R. Leal ▲ 86'
  4. 18D. Dodson
  5. 10Gabriel Pirani ▲ 74' 6.6
  6. 17J. Murrell ▲ 81' 6.6
  7. 4M. Peltola
  8. 6Boris Enow
  9. 1J. Kim
FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Patrick John Noonan
  1. 18R. Celentano 7.2
  2. 12M. Robinson 8.2
  3. 4N. Hagglund 7.2
  4. 3G. Flores ▼ 84' 6.9
  5. 91D. Yedlin 6.5
  6. 20P. Bucha 7.2
  7. 27T. Anunga 7.0
  8. 29L. Engel ▼ 83' 6.9
  9. 23L. Orellano 7.5
  10. 22G. Valenzuela ▼ 62' 7.2
  11. 9K. Denkey 6.9

Dự bị 7

  1. 14B. Smith ▲ 83' 6.3
  2. 13E. Louro
  3. 21M. Miazga ▲ 84' 6.3
  4. 2A. Powell
  5. 17Sergio Santos ▲ 62' 6.9
  6. 11C. Baird
  7. 37S. Jimenez

Thống kê

0310
410
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm11
2Trúng đích5
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn1
10Phạt góc4
5Việt vị3
8Phạm lỗi16
3Thẻ vàng1
4Cứu thua2
0.65Bàn thắng ngăn chặn0.65
459Chuyền bóng350
360Chuyền chính xác277
78%Chính xác chuyền79%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

42Trận đấu49
44Ghi được76
81Thủng lưới65
1.05Bàn thắng mỗi trận1.55
5Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn28
22Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu