Vancouver Whitecaps
5 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
CF Montreal

Vancouver Whitecaps vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Vancouver Whitecaps 5-0 CF Montreal tại Major League Soccer, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vancouver Whitecaps thắng 5, hòa 2, CF Montreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 9
Sân vận động
BC Place, Vancouver, British Columbia
Phong độ
WDLWL Vancouver Whitecaps
LDLLL CF Montreal
  1. 10' R. Zouhir-Takedam S. Piette
  2. 11' Rudy Camacho
  3. 17' Joel Waterman
  4. 23' Rudy Camacho
  5. 25' Simon Becher
  6. 27' G. Corbo M. Toye
  7. 38' B. White · S. Becher 1-0
  8. 43' S. Becher · A. Ahmed 2-0
  9. 45' J. Gressel 3-0
  10. HT3-0
  11. 46' M. Laborda T. Blackmon
  12. 48' A. Ahmed 4-0
  13. 50' Mathías Laborda
  14. 52' Sean Rea
  15. 54' R. Teibert J. Gressel
  16. 54' S. Berhalter A. Cubas
  17. 55' R. Þorkelsson K. Miller
  18. 55' N. Saliba V. Wanyama
  19. 55' Z. Brault-Guillard A. Herrera
  20. 59' S. Becher · J. Brown 5-0
  21. 65' D. Caicedo B. White
  22. 65' J. Ngando J. Brown
  23. FT5-0

Đội hình

Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: V. Sartini
  1. 18Y. Takaoka 6.9
  2. 23J. Brown ▼ 65' 7.9
  3. 4R. Veselinović 7.2
  4. 6T. Blackmon ▼ 46' 6.9
  5. 14Luís Martins 7.5
  6. 19J. Gressel ▼ 54' 8.0
  7. 20A. Cubas ▼ 54' 6.3
  8. 22A. Ahmed 9.2
  9. 45P. Vite 7.2
  10. 24B. White ▼ 65' 7.2
  11. 29S. Becher ⚽2 9.2

Dự bị 9

  1. 2M. Laborda ▲ 46' 6.7
  2. 31R. Teibert ▲ 54' 6.7
  3. 16S. Berhalter ▲ 54' 7.3
  4. 7D. Caicedo ▲ 65' 6.6
  5. 26J. Ngando ▲ 65' 6.9
  6. 11C. Dájome
  7. 25R. Gauld
  8. 27R. Raposo
  9. 1T. Hasal
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: H. Losada
  1. 40J. Sirois 5.9
  2. 16J. Waterman 6.2
  3. 4R. Camacho 4.3
  4. 3K. Miller ▼ 55' 6.0
  5. 22A. Herrera ▼ 55' 6.7
  6. 6S. Piette ▼ 10' 6.7
  7. 2V. Wanyama ▼ 55' 6.5
  8. 29M. Choinière 6.2
  9. 13M. Toye ▼ 27' 6.5
  10. 27S. Rea 5.6
  11. 9C. Offor 6.3

Dự bị 9

  1. 18R. Zouhir-Takedam ▲ 10' 6.3
  2. 25G. Corbo ▲ 27' 6.7
  3. 26R. Þorkelsson ▲ 55' 6.5
  4. 19N. Saliba ▲ 55' 6.6
  5. 15Z. Brault-Guillard ▲ 55' 6.3
  6. 30R. Quioto
  7. 7Ahmed Hamdi
  8. 5I. Iliadis
  9. 1L. Ketterer

Thống kê

016
131
65%Kiểm soát bóng35%
29Dứt điểm3
9Trúng đích0
11Chệch đích3
21Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn0
6Phạt góc1
1Việt vị1
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
572Chuyền bóng317
515Chuyền chính xác250
90%Chính xác chuyền79%
3.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

56Trận đấu45
89Ghi được55
80Thủng lưới65
1.59Bàn thắng mỗi trận1.22
13Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn23
50Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu