CF Montreal
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Vancouver Whitecaps

CF Montreal vs Vancouver Whitecaps

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 2-1 Vancouver Whitecaps tại Major League Soccer, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 3, hòa 2, Vancouver Whitecaps thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 9
Sân vận động
Stade Saputo, Montreal, Quebec
Trọng tài
N. Saghafi
Phong độ
LDLLL CF Montreal
WDLWL Vancouver Whitecaps
  1. 1' D. Mihailovic · A. Johnston 1-0
  2. 16' Sebastian Berhalter
  3. 40' Javain Brown
  4. 43' P. Vite R. Gauld
  5. 45' Alistair Johnston
  6. HT1-0
  7. 46' L. Cavallini D. Caicedo
  8. 47' R. Quioto · D. Mihailovic 2-0
  9. 57' M. Baldisimo S. Berhalter
  10. 57' R. Raposo J. Brown
  11. 63' K. Kamara R. Quioto
  12. 65' 2-1 B. White
  13. 67' Ismael Koné
  14. 70' Ranko Veselinović
  15. 74' Ahmed Hamdi S. Ibrahim
  16. 74' C. Gutiérrez T. Blackmon
  17. 76' Pedro Vite
  18. 88' T. Ricketts R. Veselinović
  19. 90'+2 Ahmed Hamdi
  20. 90'+4 Tosaint Ricketts
  21. FT2-1

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Nancy
  1. 1S. Breza 6.5
  2. 4R. Camacho 6.6
  3. 16J. Waterman 6.9
  4. 3K. Miller 6.3
  5. 22A. Johnston 7.3
  6. 2V. Wanyama 6.6
  7. 21L. Lappalainen 7.5
  8. 8D. Mihailovic 9.0
  9. 28I. Koné 7.0
  10. 30R. Quioto ▼ 63' 7.7
  11. 14S. Ibrahim ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 23K. Kamara ▲ 63' 6.7
  2. 7Ahmed Hamdi ▲ 74' 6.5
  3. 19Z. Bassong
  4. 17J. Kwizera
  5. 5G. Corbo
  6. 41J. Pantemis
  7. 15Z. Brault-Guillard
  8. 18R. Zouhir
  9. 26R. Thorkelsson
Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: V. Sartini
  1. 1T. Hasal 6.2
  2. 4R. Veselinović ▼ 88' 6.2
  3. 23J. Brown ▼ 57' 6.2
  4. 28J. Nerwinski 6.9
  5. 6T. Blackmon ▼ 74' 6.2
  6. 25R. Gauld ▼ 43' 6.9
  7. 16S. Berhalter ▼ 57' 6.9
  8. 31R. Teibert 6.7
  9. 11C. Dájome 6.5
  10. 7D. Caicedo ▼ 46' 6.3
  11. 24B. White 7.2

Dự bị 9

  1. 45P. Vite ▲ 43' 6.5
  2. 9L. Cavallini ▲ 46' 6.9
  3. 33M. Baldisimo ▲ 57' 6.7
  4. 27R. Raposo ▲ 57' 6.7
  5. 3C. Gutiérrez ▲ 74' 7.2
  6. 87T. Ricketts ▲ 88' 6.3
  7. 26F. Jungwirth
  8. 2M. Godinho
  9. 55C. Cropper

Thống kê

031
740
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm6
5Trúng đích3
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
1Phạt góc7
0Việt vị3
13Phạm lỗi20
3Thẻ vàng4
2Cứu thua3
487Chuyền bóng384
413Chuyền chính xác313
85%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

42Trận đấu38
73Ghi được46
60Thủng lưới60
1.74Bàn thắng mỗi trận1.21
10Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu