Vancouver Whitecaps
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
CF Montreal

Vancouver Whitecaps vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Vancouver Whitecaps 3-1 CF Montreal tại Major League Soccer, 17 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vancouver Whitecaps thắng 5, hòa 2, CF Montreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 12
Sân vận động
BC Place Stadium, Vancouver, British Columbia
Trọng tài
D. Fischer
Phong độ
WDLWL Vancouver Whitecaps
LDLLL CF Montreal
  1. 31' Ranko Veselinovic
  2. 37' Rudy Camacho
  3. 41' F. Montero11m 1-0
  4. 43' R. Fanni S. Shome
  5. 44' C. Dájome · M. Milinković 2-0
  6. 45' Samuel Piette
  7. HT2-0
  8. 46' M. Baldisimo Janio Bikel
  9. 62' L. Owusu T. Bair
  10. 70' 2-1 R. Quioto · S. Taïder
  11. 73' Ali Adnan M. Milinković
  12. 78' Bojan S. Piette
  13. 78' F. Montero · L. Owusu 3-1
  14. 79' L. Lappalainen O. Okwonkwo
  15. 89' Y. Reyna C. Dájome
  16. 89' T. Ricketts F. Montero
  17. FT3-1

Đội hình

Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Dos Santos
  1. 51T. Hasal 6.9
  2. 13D. Cornelius 7.2
  3. 3C. Gutiérrez 7.3
  4. 4R. Veselinović 6.6
  5. 28J. Nerwinski 6.3
  6. 31R. Teibert 6.6
  7. 19Janio Bikel ▼ 46' 6.9
  8. 7M. Milinković ▼ 73' 7.3
  9. 12F. Montero ⚽2 ▼ 89' 9.2
  10. 11C. Dájome ▼ 89' 7.9
  11. 14T. Bair ▼ 62' 6.5

Dự bị 9

  1. 55M. Baldisimo ▲ 46' 6.9
  2. 17L. Owusu ▲ 62' 6.7
  3. 53Ali Adnan ▲ 73' 7.3
  4. 29Y. Reyna ▲ 89'
  5. 87T. Ricketts ▲ 89'
  6. 27R. Raposo
  7. 1B. Meredith
  8. 22E. Godoy
  9. 15A. Rose
CF Montreal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Henry
  1. 23C. Diop 5.9
  2. 22J. Raitala 6.2
  3. 4R. Camacho 5.5
  4. 15Z. Brault-Guillard 6.2
  5. 5L. Binks 6.6
  6. 2V. Wanyama 6.9
  7. 30R. Quioto 7.3
  8. 8S. Taïder 7.7
  9. 6S. Piette ▼ 78' 6.9
  10. 18O. Okwonkwo ▼ 79' 6.5
  11. 28S. Shome ▼ 43' 6.5

Dự bị 9

  1. 7R. Fanni ▲ 43' 6.3
  2. 9Bojan ▲ 78' 6.6
  3. 21L. Lappalainen ▲ 79' 6.2
  4. 24K. Yao
  5. 26J. Corrales
  6. 1E. Bush
  7. 27C. Bayiha
  8. 16J. Waterman
  9. 14A. Sejdic

Thống kê

013
311
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm14
5Trúng đích4
7Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn3
3Phạt góc3
3Việt vị2
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
501Chuyền bóng463
446Chuyền chính xác407
89%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting Kansas City
3 6 - 4 +2 6
2
Philadelphia Union
3 4 - 2 +2 7
2
Seattle Sounders FC
3 4 - 2 +2 4
2
Toronto FC
23 33 - 26 +7 44
3
Columbus Crew
23 36 - 21 +15 41
3
Portland Timbers
23 46 - 35 +11 39
4
Minnesota United FC
21 36 - 26 +10 34
4
Orlando City SC
23 40 - 25 +15 41
5
Colorado Rapids
18 32 - 28 +4 28
5
New York City FC
23 37 - 25 +12 39
6
FC Dallas
22 28 - 24 +4 34
6
New York Red Bulls
23 29 - 31 -2 32
7
Los Angeles FC
22 47 - 39 +8 32
7
Nashville SC
23 24 - 22 +2 32
8
New England Revolution
23 26 - 25 +1 32
8
San Jose Earthquakes
23 35 - 51 -16 30
9
CF Montreal
23 33 - 43 -10 26
9
Vancouver Whitecaps
23 27 - 44 -17 27
10
Inter Miami
23 25 - 35 -10 24
10
Los Angeles Galaxy
22 27 - 46 -19 22
11
Chicago Fire
23 33 - 39 -6 23
11
Real Salt Lake
22 25 - 35 -10 22
12
Atlanta United FC
23 23 - 30 -7 22
12
Houston Dynamo
23 30 - 40 -10 21
13
D.C. United
23 25 - 41 -16 21
14
FC Cincinnati
23 12 - 36 -24 16

So sánh

24Trận đấu29
27Ghi được37
44Thủng lưới51
1.13Bàn thắng mỗi trận1.28
4Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn19
17Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu