Vancouver Whitecaps
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CF Montreal

Vancouver Whitecaps vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Vancouver Whitecaps 2-0 CF Montreal tại Major League Soccer, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vancouver Whitecaps thắng 5, hòa 2, CF Montreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 3
Phong độ
DLWLL Vancouver Whitecaps
DLLLW CF Montreal
  1. 23' J. Ngando R. Gauld
  2. 32' M. Laborda 1-0
  3. 39' Luca Petrasso
  4. 41' Brandan Craig
  5. HT1-0
  6. 49' T. Johnson 2-0
  7. 61' C. Clark B. Duke
  8. 61' J. Marshall-Rutty T. Pearce
  9. 61' J. Vilsaint K. Opoku
  10. 72' V. Loturi F. Herbers
  11. 73' R. Priso-Mbongue S. Berhalter
  12. 81' D. Yankov N. Saliba
  13. 86' D. Rios B. White
  14. 87' D. Kreilach A. Ahmed
  15. 90'+4 Jean-Claude Ngando
  16. FT2-0

Đội hình

Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jesper Ingemann Sørensen
  1. 1Y. Takaoka 7.2
  2. 2M. Laborda 8.7
  3. 4R. Veselinovic 7.2
  4. 33T. Blackmon 7.7
  5. 28T. Johnson 8.0
  6. 45P. Vite 7.9
  7. 20A. Cubas 7.2
  8. 16S. Berhalter ▼ 73' 7.0
  9. 22A. Ahmed ▼ 87' 7.5
  10. 24B. White ▼ 86' 7.5
  11. 25R. Gauld ▼ 23' 6.3

Dự bị 9

  1. 14D. Rios ▲ 86' 6.7
  2. 13R. Priso-Mbongue ▲ 73' 6.7
  3. 19D. Kreilach ▲ 87' 6.6
  4. 32I. Boehmer
  5. 26J. Ngando ▲ 23' 7.2
  6. 15B. Utvik
  7. 12B. Halbouni
  8. 52N. Fleuriau
  9. 27G. Bovalina
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Marco Donadel
  1. 40J. Sirois 7.7
  2. 5B. Craig 6.6
  3. 16J. Waterman 7.0
  4. 13L. Petrasso 6.3
  5. 39Y. Guboglo 6.5
  6. 19N. Saliba ▼ 81' 6.3
  7. 21F. Herbers ▼ 72' 6.9
  8. 3T. Pearce ▼ 61' 7.0
  9. 7K. Opoku ▼ 61' 6.3
  10. 9P. Owusu 5.9
  11. 10B. Duke ▼ 61' 6.5

Dự bị 9

  1. 1S. Breza
  2. 14S. Ibrahim
  3. 23C. Clark ▲ 61' 7.2
  4. 11J. Marshall-Rutty ▲ 61' 6.6
  5. 28J. Vilsaint ▲ 61' 6.6
  6. 4F. Alvarez
  7. 8D. Yankov ▲ 81' 6.6
  8. 27D. Bugaj
  9. 22V. Loturi ▲ 72' 6.9

Thống kê

018
720
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm10
7Trúng đích2
5Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn6
8Phạt góc7
0Việt vị1
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
0.36Bàn thắng ngăn chặn0.36
477Chuyền bóng433
405Chuyền chính xác360
85%Chính xác chuyền83%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

57Trận đấu44
111Ghi được44
70Thủng lưới76
1.95Bàn thắng mỗi trận1
19Giữ sạch lưới4
37Trên 2.5 bàn22
57Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu