Vancouver Whitecaps
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CF Montreal

Vancouver Whitecaps vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Vancouver Whitecaps 2-0 CF Montreal tại Major League Soccer, 8 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vancouver Whitecaps thắng 5, hòa 2, CF Montreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 5
Sân vận động
Rio Tinto Stadium, Sandy, Utah
Trọng tài
R. Mendoza
Phong độ
WDLWL Vancouver Whitecaps
LDLLL CF Montreal
  1. 24' Djordje Mihailovic
  2. 32' Déiber Caicedo
  3. 38' Ranko Veselinović
  4. 45' Lucas Cavallini
  5. HT0-0
  6. 57' C. Dájome11m 1-0
  7. 58' L. Lappalainen B. Johnsen
  8. 58' M. Choiniere C. Bayiha
  9. 58' E. Hurtado R. Quioto
  10. 67' Ahmed Hamdi A. Struna
  11. 71' C. Dájome · D. Caicedo 2-0
  12. 73' J. Torres D. Mihailovic
  13. 74' R. Raposo D. Caicedo
  14. 80' L. Owusu Caio Alexandre
  15. 82' Leonard Owusu
  16. 90' Lassi Lappalainen
  17. 90'+1 D. Cornelius C. Dájome
  18. FT2-0

Đội hình

Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Dos Santos
  1. 16M. Crépeau 8.0
  2. 3C. Gutiérrez 6.9
  3. 4R. Veselinović 7.3
  4. 28J. Nerwinski 6.9
  5. 15A. Rose 6.9
  6. 19Janio Bikel 6.5
  7. 8Caio Alexandre ▼ 80' 6.9
  8. 31R. Teibert 7.0
  9. 9L. Cavallini 7.2
  10. 11C. Dájome ⚽2 ▼ 90' 8.9
  11. 7D. Caicedo ▼ 74' 7.3

Dự bị 9

  1. 27R. Raposo ▲ 74' 6.6
  2. 17L. Owusu ▲ 80' 6.5
  3. 13D. Cornelius ▲ 90'
  4. 1T. Hasal
  5. 32P. Metcalfe
  6. 6Bruno Gaspar
  7. 87T. Ricketts
  8. 14T. Bair
  9. 30K. Habibullah
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: W. Nancy
  1. 23C. Diop 6.5
  2. 24A. Struna ▼ 67' 6.9
  3. 4R. Camacho 6.7
  4. 3K. Miller 6.3
  5. 12M. Kizza 7.2
  6. 27C. Bayiha ▼ 58' 6.2
  7. 2V. Wanyama 6.9
  8. 8D. Mihailovic ▼ 73' 7.0
  9. 14A. Sejdic 7.2
  10. 30R. Quioto ▼ 58' 7.2
  11. 9B. Johnsen ▼ 58' 6.9

Dự bị 9

  1. 21L. Lappalainen ▲ 58' 6.5
  2. 29M. Choiniere ▲ 58' 6.6
  3. 11E. Hurtado ▲ 58' 6.7
  4. 7Ahmed Hamdi ▲ 67' 6.3
  5. 18J. Torres ▲ 73' 6.9
  6. 41J. Pantemis
  7. 25E. Maciel
  8. 16J. Waterman
  9. 6S. Piette

Thống kê

046
310
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm16
4Trúng đích4
2Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
6Phạt góc3
3Việt vị0
13Phạm lỗi14
4Thẻ vàng1
4Cứu thua2
324Chuyền bóng503
250Chuyền chính xác430
77%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Colorado Rapids
34 51 - 35 +16 61
1
New England Revolution
34 65 - 41 +24 73
2
Philadelphia Union
34 48 - 35 +13 54
2
Seattle Sounders FC
34 53 - 33 +20 60
3
Nashville SC
34 55 - 33 +22 54
3
Sporting Kansas City
34 58 - 40 +18 58
4
New York City FC
34 56 - 36 +20 51
4
Portland Timbers
34 56 - 52 +4 55
5
Atlanta United FC
34 45 - 37 +8 51
5
Minnesota United FC
34 42 - 44 -2 49
6
Orlando City SC
34 50 - 48 +2 51
6
Vancouver Whitecaps
34 45 - 45 0 49
7
New York Red Bulls
34 39 - 33 +6 48
7
Real Salt Lake
34 55 - 54 +1 48
8
D.C. United
34 56 - 54 +2 47
8
Los Angeles Galaxy
34 50 - 54 -4 48
9
Columbus Crew
34 46 - 45 +1 47
9
Los Angeles FC
34 53 - 51 +2 45
10
CF Montreal
34 46 - 44 +2 46
10
San Jose Earthquakes
34 46 - 54 -8 41
11
FC Dallas
34 47 - 56 -9 33
11
Inter Miami
34 36 - 53 -17 41
12
Austin
34 35 - 56 -21 31
12
Chicago Fire
34 36 - 54 -18 34
13
Houston Dynamo
34 36 - 54 -18 30
13
Toronto FC
34 39 - 66 -27 28
14
FC Cincinnati
34 37 - 74 -37 20

So sánh

37Trận đấu39
52Ghi được55
54Thủng lưới48
1.41Bàn thắng mỗi trận1.41
7Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn18
32Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu