Seattle Sounders FC vs Chicago Fire
Tỷ số chung cuộc: Seattle Sounders FC 2-1 Chicago Fire tại Major League Soccer, 1 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Seattle Sounders FC thắng 5, hòa 2, Chicago Fire thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Major League Soccer · Vòng 2
- Sân vận động
- CenturyLink Field, Seattle, Washington
- Trọng tài
- A. Chilowicz
- Phong độ
- LDDDD Seattle Sounders FC
- LDDDL Chicago Fire
- HT0-0
- 46' ▲ J. Morris ▼ D. Leyva
- 46' 0-1 R. Berič · D. Mihailovic
- 62' J. Morris · C. Roldan 1-1
- 70' ▲ E. Collier ▼ D. Mihailovic
- 72' Fabian Herbers
- 73' ▲ H. Shipp ▼ M. Ibarra
- 80' Jordy Delem
- 81' ▲ M. Azira ▼ F. Herbers
- 86' João Paulo
- 86' ▲ N. Tolo ▼ J. Delem
- 90'+3 J. Morris · C. Roldan 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 24S. Frei 6.6
- 18K. Leerdam 7.4
- 33J. Jones 6.9
- 27S. O'Neill 6.6
- 3X. Arreaga 7.1
- 6João Paulo 7.6
- 11M. Ibarra ▼ 73' 5.8
- 8J. Delem ▼ 86' 7.2
- 7C. Roldan ⇢2 7.2
- 75D. Leyva ▼ 46' 6.5
- 9R. Ruidíaz 7.1
Dự bị 7
- 13J. Morris ⚽2 ▲ 46' 8.7
- 19H. Shipp ▲ 73' 6.6
- 5N. Tolo ▲ 86' 6.6
- 16A. Roldan
- 99J. Dhillon
- 30S. Cleveland
- 28Y. Gómez
- 18K. Kronholm 6.8
- 3J. Bornstein 6.6
- 4J. Kappelhof 7.0
- 5F. Calvo 6.8
- 22M. Pineda 7.0
- 11P. Frankowski 6.2
- 10Medrán 6.7
- 13B. Bronico 6.7
- 14D. Mihailovic ⇢ ▼ 70' 7.7
- 27R. Berič ⚽ 7.1
- 21F. Herbers ▼ 81' 7.2
Dự bị 7
- 28E. Collier ▲ 70' 6.7
- 16M. Azira ▲ 81' 6.4
- 25N. Slonina
- 20W. Omsberg
- 6M. Navarro
- 1B. Shuttleworth
- 33J. Gutjahr
Thống kê
02⚑8
⚑410
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm12
6Trúng đích3
8Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
8Phạt góc4
5Việt vị7
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
521Chuyền bóng436
438Chuyền chính xác359
84%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 6 - 4 | +2 | 6 | |
| 2 | 3 | 4 - 2 | +2 | 7 | |
| 2 | 3 | 4 - 2 | +2 | 4 | |
| 2 | 23 | 33 - 26 | +7 | 44 | |
| 3 | 23 | 36 - 21 | +15 | 41 | |
| 3 | 23 | 46 - 35 | +11 | 39 | |
| 4 | 21 | 36 - 26 | +10 | 34 | |
| 4 | 23 | 40 - 25 | +15 | 41 | |
| 5 | 18 | 32 - 28 | +4 | 28 | |
| 5 | 23 | 37 - 25 | +12 | 39 | |
| 6 | 22 | 28 - 24 | +4 | 34 | |
| 6 | 23 | 29 - 31 | -2 | 32 | |
| 7 | 22 | 47 - 39 | +8 | 32 | |
| 7 | 23 | 24 - 22 | +2 | 32 | |
| 8 | 23 | 26 - 25 | +1 | 32 | |
| 8 | 23 | 35 - 51 | -16 | 30 | |
| 9 | 23 | 33 - 43 | -10 | 26 | |
| 9 | 23 | 27 - 44 | -17 | 27 | |
| 10 | 23 | 25 - 35 | -10 | 24 | |
| 10 | 22 | 27 - 46 | -19 | 22 | |
| 11 | 23 | 33 - 39 | -6 | 23 | |
| 11 | 22 | 25 - 35 | -10 | 22 | |
| 12 | 23 | 23 - 30 | -7 | 22 | |
| 12 | 23 | 30 - 40 | -10 | 21 | |
| 13 | 23 | 25 - 41 | -16 | 21 | |
| 14 | 23 | 12 - 36 | -24 | 16 |
So sánh
29Trận đấu25
56Ghi được36
37Thủng lưới40
1.93Bàn thắng mỗi trận1.44
7Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn16
37Hiệp hai12