Sharjah FC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Al Bataeh

Sharjah FC vs Al Bataeh

Tỷ số chung cuộc: Sharjah FC 0-2 Al Bataeh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 14 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sharjah FC thắng 5, hòa 3, Al Bataeh thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 10
Sân vận động
Sharjah Stadium, Sharjah
Phong độ
WLWWL Sharjah FC
DWDLW Al Bataeh
  1. 23' V. Prijovic Cho Yu-Min
  2. 37' D. Borges
  3. 44' O. Keita
  4. HT0-0
  5. 46' 0-1 A. Abang
  6. 61' Caio Lucas A. Ghanim
  7. 61' 0-2 M. Jumaa · R. Muhayer
  8. 65' M. Suroor
  9. 74' M. Hassan F. Ben Larbi
  10. 74' H. Suhail O. Camara
  11. 79' Gian
  12. 79' Rafael Pereira Gian
  13. 87' Caio Lucas
  14. 89' R. Manaj
  15. 89' Alvaro de Oliveira M. Jumaa
  16. 90'+7 A. Al Ameri
  17. 90'+2 Ivonei D. Bessa
  18. FT0-2

Đội hình

Sharjah FC HLV: Abdelmajeed Al Zarooni
  1. 40A. Al Hosani
  2. 19Khaled Ebraheim
  3. 18A. Ghanim ▼ 61'
  4. 20Cho Yu-Min ▼ 23'
  5. 22M. Meloni
  6. 6M. Suroor
  7. 77Igor Coronado
  8. 27Biro
  9. 10F. Ben Larbi ▼ 74'
  10. 30O. Camara ▼ 74'
  11. 9R. Manaj

Dự bị 10

  1. 5M. Katinic
  2. 44D. Petrovic
  3. 33V. Prijovic ▲ 23'
  4. 88M. Hassan ▲ 74'
  5. 24M. Rashid
  6. 15H. Suhail ▲ 74'
  7. 23F. Fetai
  8. 16S. Guarirapa
  9. 7Caio Lucas ▲ 61'
  10. 26D. Mohamed
Al Bataeh HLV: Farhad Majidi
  1. 1A. Al Ameri
  2. 96E. Marwan
  3. 23D. Borges
  4. 16Gian ▼ 79'
  5. 37R. Muhayer
  6. 6A. Ganiev
  7. 5Neto
  8. 30O. Keita
  9. 10M. Jumaa ▼ 89'
  10. 11D. Bessa ▼ 90'
  11. 29A. Abang

Dự bị 12

  1. 44I. Ali
  2. 21H. Howaij
  3. 26A. Haikal
  4. 45S. Juma
  5. 19A. Suliman
  6. 62A. Mohmed
  7. 34Rafael Pereira ▲ 79'
  8. 31S. Khalil
  9. 3U. Meleke
  10. 9Alvaro de Oliveira ▲ 89'
  11. 8Ivonei ▲ 90'
  12. 18A. Rashtiya Saleh

Thống kê

03
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Ain FC
26 62 - 18 +44 68
2
Shabab Al Ahli Dubai
26 60 - 18 +42 58
3
Al-Wasl FC
26 39 - 29 +10 48
4
Al-Jazira
26 46 - 30 +16 44
5
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 38 - 26 +12 40
6
Al Nasr
26 36 - 34 +2 38
7
Ajman
26 27 - 34 -7 32
8
Sharjah FC
26 35 - 47 -12 29
9
Khorfakkan
26 35 - 45 -10 27
10
Baniyas SC
26 29 - 43 -14 27
11
Al-Ittihad Kalba
26 29 - 45 -16 24
12
Al-Dhafra
26 28 - 52 -24 22
13
Al Bataeh
26 24 - 37 -13 21
14
Dibba Al-Fujairah
26 25 - 55 -30 20
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu28
48Ghi được26
70Thủng lưới40
1.26Bàn thắng mỗi trận0.93
6Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn11
28Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu