Shabab Al Ahli Dubai
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Baniyas SC

Shabab Al Ahli Dubai vs Baniyas SC

Tỷ số chung cuộc: Shabab Al Ahli Dubai 3-1 Baniyas SC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shabab Al Ahli Dubai thắng 8, hòa 1, Baniyas SC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 25
Sân vận động
Rashid Stadium, Dubai
Trọng tài
Naser AlAli
Phong độ
WWLDW Shabab Al Ahli Dubai
LLLLD Baniyas SC
  1. 6' Khamis Al Hammadi
  2. 10' 0-1 S. Khamis
  3. 32' Kayque Soares
  4. 38' Walid Abbas · F. Cartabia 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' Omar Abdulrahman Yahya Al Ghassani
  7. 46' Abdalla Al Naqbi Abdulaziz Mohammed
  8. 49' Yuri César · Bader Nasser 2-1
  9. 68' C. Doumbia T. Olsen
  10. 68' Harib Abdalla Suhail F. Cartabia
  11. 68' Mohammed Al Menhali Abdallah Al Balushi
  12. 69' João Victor Mohamed Rashid Alhammadi
  13. 84' C. Doumbia11m 3-1
  14. 86' Gustavo Yuri César
  15. 89' Fawaz Awana
  16. FT3-1

Đội hình

Shabab Al Ahli Dubai Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Mahdi Ali
  1. 12Hassan Hamza
  2. 5Walid Abbas
  3. 37Ahmed Abdulla Jamil
  4. 61Bader Nasser
  5. 90Kayque Soares
  6. 17F. Cartabia ▼ 68'
  7. 7A. Noorollahi
  8. 57Yuri César ▼ 86'
  9. 23Yahya Al Ghassani ▼ 46'
  10. 87Abdulaziz Mohammed ▼ 46'
  11. 18T. Olsen ▼ 68'

Dự bị 9

  1. 10Omar Abdulrahman ▲ 46'
  2. 15Abdalla Al Naqbi ▲ 46'
  3. 98C. Doumbia ▲ 68'
  4. 34Harib Abdalla Suhail ▲ 68'
  5. 80Gustavo ▲ 86'
  6. 20Yousef Jaber
  7. 9Abdulaziz Hussain
  8. 4Mohammed Marzooq
  9. 95Rashid Abdalla
Baniyas SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Isăilă
  1. 55Fahad Al Dhanhani
  2. 31S. Ivković
  3. 52Hussain Abbas Juma
  4. 23Khamis Al Hammadi
  5. 4Khalid Hashemi
  6. 7Fawaz Awana
  7. 10N. Giménez
  8. 17Eisa Ali Almaazmi
  9. 38Abdallah Al Balushi ▼ 68'
  10. 70Mohamed Rashid Alhammadi ▼ 69'
  11. 37S. Khamis

Dự bị 9

  1. 20Mohammed Al Menhali ▲ 68'
  2. 3João Victor ▲ 69'
  3. 24Abdulaziz Alhammadi
  4. 64Khamis Al Mansoori
  5. 35Hamdan Ahmed Al Mahri
  6. 16Salem Abdullah
  7. 77Khalid Abdulrahman Alblooshi
  8. 8Mohamed Al Zaabi
  9. 21Shahin Surour

Thống kê

01
20
16Dứt điểm4
6Trúng đích3
3Bị chặn1
1Việt vị1
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Ain FC
26 57 - 17 +40 65
2
Sharjah FC
26 46 - 25 +21 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 51 - 25 +26 53
4
Al-Jazira
26 42 - 34 +8 45
5
Shabab Al Ahli Dubai
26 33 - 30 +3 42
6
Al-Wasl FC
26 36 - 30 +6 36
7
Ajman
26 35 - 40 -5 35
8
Al Nasr
26 42 - 38 +4 33
9
Baniyas SC
26 33 - 39 -6 31
10
Khorfakkan
26 38 - 49 -11 28
11
Al-Ittihad Kalba
26 32 - 38 -6 28
12
Al-Dhafra
26 28 - 36 -8 24
13
Al Urooba
26 25 - 57 -32 18
14
Emirates Club
26 21 - 61 -40 10
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu37
50Ghi được50
41Thủng lưới58
1.25Bàn thắng mỗi trận1.35
12Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu