Zorya Luhansk vs FC Kharkiv
Tỷ số chung cuộc: Zorya Luhansk 0-3 FC Kharkiv tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 31 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Zorya Luhansk thắng 5, hòa 1, FC Kharkiv thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 4
- Phong độ
- WLDWD Zorya Luhansk
- LLWWW FC Kharkiv
- 14' 0-1 P. Itodo
- 40' Ramik Gadzhyev
- HT0-1
- 51' ▲ l. Karavashchenko ▼ V. Rybak
- 51' ▲ V. Yurchenko ▼ I. Perduta
- 51' ▲ Italo Henrique ▼ D. Popara
- 51' ▲ I. Gorbach ▼ A. Slesar
- 54' 0-2 B. Zabergja · R. Gadzhyev
- 62' ▲ E. Rashica ▼ P. Itodo
- 65' 0-3 B. Zabergja
- 74' Anderson Jordan
- 76' ▲ D. Antyukh ▼ B. Zabergja
- 81' ▲ S. Castillo ▼ R. Gadzhyev
- 81' ▲ I. Kogut ▼ C. Paraco
- 83' ▲ M. Boyko ▼ D. Jelavic
- FT0-3
Đội hình
- 25V. Rybak ▼ 51'
- 44I. Perduta ▼ 51'
- 55Jordan
- 5A. Janjic
- 39A. Machelyuk
- 6D. Popara ▼ 51'
- 9A. Slesar ▼ 51'
- 30I. Nesterenko
- 14A. Glushchenko
- 27D. Jelavic ▼ 83'
- 28P. Budkivskyi
Dự bị 12
- 1O. Saputin
- 23l. Karavashchenko ▲ 51'
- 10Juninho
- 21J. Basic
- 8K. Dryshlyuk
- 77B. Kushnirenko
- 18M. Boyko ▲ 83'
- 80V. Yurchenko ▲ 51'
- 40Italo Henrique ▲ 51'
- 11I. Gorbach ▲ 51'
- 17F. Zadorozhnyi
- 4G. Eskinja
- 1G. Yermakov
- 18Y. Pavlyuk
- 13V. Salyuk
- 31A. Shabanov
- 27I. Krupskyi
- 5I. Kalyuzhnyi
- 7B. Zabergja ▼ 76'
- 29A. Smolyakov
- 14R. Gadzhyev ▼ 81'
- 98P. Itodo ▼ 62'
- 10C. Paraco ▼ 81'
Dự bị 12
- 23Y. Protsenko
- 30D. Varakuta
- 6R. Profini
- 9D. Antyukh ▲ 76'
- 11S. Castillo ▲ 81'
- 16J. N. Arevalo Chaparro
- 19E. Rashica ▲ 62'
- 24O. Martynyuk
- 25I. Kogut ▲ 81'
- 37V. Dubko
- 64D. Pushkalov
- 85O. Plichko
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 14 - 4 | +10 | 13 | |
| 2 | 5 | 13 - 5 | +8 | 12 | |
| 3 | 5 | 10 - 4 | +6 | 12 | |
| 4 | 5 | 10 - 4 | +6 | 9 | |
| 5 | 5 | 6 - 2 | +4 | 8 | |
| 6 | 6 | 5 - 5 | 0 | 8 | |
| 7 | 4 | 4 - 5 | -1 | 7 | |
| 8 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 9 | 5 | 3 - 3 | 0 | 6 | |
| 10 | 5 | 3 - 4 | -1 | 5 | |
| 11 | 5 | 7 - 9 | -2 | 5 | |
| 12 | 4 | 2 - 2 | 0 | 4 | |
| 13 | 4 | 2 - 4 | -2 | 4 | |
| 14 | 6 | 1 - 11 | -10 | 3 | |
| 15 | 5 | 3 - 8 | -5 | 2 | |
| 16 | 5 | 2 - 13 | -11 | 2 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Persha Liga (Relegation) Persha Liga
So sánh
12Trận đấu14
19Ghi được27
16Thủng lưới23
1.58Bàn thắng mỗi trận1.93
3Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn9
14Hiệp hai16