FC Kharkiv vs Zorya Luhansk
Tỷ số chung cuộc: FC Kharkiv 1-3 Zorya Luhansk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Kharkiv thắng 2, hòa 1, Zorya Luhansk thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 12
- Sân vận động
- Tsentralnyi Stadion, Zhytomyr
- Phong độ
- LLWWW FC Kharkiv
- WWLDW Zorya Luhansk
- 8' 0-1 P. Budkivsky
- 31' E. Rashica11m 1-1
- 34' 1-2 R. Vantukh · J. Basic
- HT1-2
- 47' 1-3 A. Slesar · N. Andjusic
- 62' ▲ C. Mba ▼ I. Kogut
- 69' Bohdan Kushnirenko
- 73' Volodymyr Salyuk
- 82' Nemanja Anđušić
- 88' ▲ N. Malysh ▼ A. Slesar
- 90'+1 Ivan Lytvynenko
- 90'+6 ▲ G. Eskinja ▼ N. Andjusic
- 90'+2 ▲ I. Gorbach ▼ P. Budkivsky
- FT1-3
Đội hình
- 30D. Varakuta 6.5
- 13V. Salyuk 6.0
- 18Y. Pavlyuk 6.3
- 31A. Shabanov 6.2
- 27I. Krupskyi 6.2
- 11V. Churko 6.9
- 25I. Lytvynenko 7.3
- 17I. Kogut ▼ 62' 6.3
- 15D. Antyukh 7.3
- 72B. Zabergja 6.5
- 19E. Rashica ⚽ 6.9
Dự bị 8
- 1O. Mozil
- 2D. Kapinus
- 74I. Snurnitsyn
- 44D. Kondratiuk
- 47I. Khrunyk
- 70I. Bagriy
- 88A. Korol
- 80C. Mba ▲ 62' 6.3
- 1O. Saputin 6.3
- 10Juninho 6.9
- 55Jordan 6.9
- 5A. Janjic 6.3
- 47R. Vantukh ⚽ 8.0
- 9A. Slesar ⚽ ▼ 88' 7.9
- 77B. Kushnirenko 6.5
- 21J. Basic ⇢ 7.0
- 6D. Popara 6.3
- 7N. Andjusic ▼ 90'
- 28P. Budkivsky ⚽ ▼ 90' 8.2
Dự bị 12
- 12M. Turbayevskyi
- 31V. Kosivskyi
- 4G. Eskinja ▲ 90'
- 23N. Malysh ▲ 88' 6.6
- 8K. Dryshlyuk
- 36Ruan Oliveira
- 19R. Salenko
- 22P. Micin
- 24I. Golovkin
- 99V. Vakula
- 20A. Matkevych
- 11I. Gorbach ▲ 90'
Thống kê
02⚑5
⚑820
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm15
2Trúng đích6
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn3
5Phạt góc8
0Việt vị4
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
419Chuyền bóng286
340Chuyền chính xác214
81%Chính xác chuyền75%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
43Trận đấu43
60Ghi được57
30Thủng lưới54
1.4Bàn thắng mỗi trận1.33
21Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai30