Zorya Luhansk vs FC Kharkiv
Tỷ số chung cuộc: Zorya Luhansk 1-1 FC Kharkiv tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Zorya Luhansk thắng 5, hòa 1, FC Kharkiv thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 27
- Sân vận động
- Slavutych-Arena, Zaporizhzhia
- Phong độ
- WLDWD Zorya Luhansk
- LLWWW FC Kharkiv
- 1' 0-1 P. Itodo
- 10' ▲ I. Gorbach ▼ A. Slesar
- 21' ▲ D. Antyukh ▼ I. Kogut
- HT0-1
- 55' Gabriel Eskinja
- 58' Sebastian Castillo
- 59' ▲ E. Rashica ▼ S. Castillo
- 59' ▲ B. Zabergja ▼ V. Kalitvintsev
- 62' ▲ D. Jelavic ▼
- 62' ▲ R. Verley ▼ J. Basic
- 79' ▲ K. Dryshlyuk ▼ B. Kushnirenko
- 80' Petar Mićin
- 82' ▲ V. Churko ▼ J. N. Arevalo Chaparro
- 82' ▲ C. Mba ▼ P. Itodo
- 85' Kyrylo Dryshlyuk
- 89' Dejan Popara
- 90'+3 Pylyp Budkivskyi
- 90' R. Verley · P. Micin 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1O. Saputin
- 44I. Perduta
- 5A. Janjic
- 4G. Eskinja
- 47R. Vantukh
- 77B. Kushnirenko ▼ 79'
- 9A. Slesar ▼ 10'
- 22P. Micin
- 21J. Basic ▼ 62'
- 6D. Popara
- 28P. Budkivsky
Dự bị 10
- 31V. Kosivskyi
- 12M. Turbayevskyi
- 10Juninho
- 88S. Bah
- 8K. Dryshlyuk ▲ 79'
- 23N. Malysh
- 17F. Zadorozhnyi
- 11I. Gorbach ▲ 10'
- 27D. Jelavic ▲ 62'
- 70R. Verley ▲ 62'
- 30D. Varakuta
- 13V. Salyuk
- 18Y. Pavlyuk
- 31A. Shabanov
- 27I. Krupskyi
- 5I. Kaliuzhnyi
- 45V. Kalitvintsev ▼ 59'
- 17I. Kogut ▼ 21'
- 16J. N. Arevalo Chaparro ▼ 82'
- 8S. Castillo ▼ 59'
- 98P. Itodo ▼ 82'
Dự bị 12
- 23Y. Protsenko
- 37V. Dubko
- 24O. Martynyuk
- 77Cauan Baptistella
- 11V. Churko ▲ 82'
- 14R. Gadzhyev
- 25I. Lytvynenko
- 7Ari Moura
- 19E. Rashica ▲ 59'
- 15D. Antyukh ▲ 21'
- 99C. Mba ▲ 82'
- 26B. Zabergja ▲ 59'
Thống kê
05
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
43Trận đấu43
57Ghi được60
54Thủng lưới30
1.33Bàn thắng mỗi trận1.4
11Giữ sạch lưới21
25Trên 2.5 bàn15
30Hiệp hai38