FC Kharkiv vs Zorya Luhansk
Tỷ số chung cuộc: FC Kharkiv 1-6 Zorya Luhansk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 31 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Kharkiv thắng 2, hòa 1, Zorya Luhansk thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 13
- Sân vận động
- Oblasny SportKomplex Metalist, Kharkiv
- Trọng tài
- O. Shandor
- Phong độ
- LLWWW FC Kharkiv
- WWLDW Zorya Luhansk
- 4' Mikailo Shershen
- 6' A. Remenyuk · Y. Batyushin 1-0
- 8' Shahab Zahedi
- 9' 1-1 A. Sayyadmanesh · O. Gladkyi
- 26' Vitali Vernydub
- 35' Dmytro Khomchenovskyi
- 38' 1-2 O. Gladkyi · S. Zahedi
- HT1-2
- 55' 1-3 A. Sayyadmanesh · O. Gladkyi
- 66' Mikailo Shershen
- 66' Mikailo Shershen
- 70' ▲ Fabinho ▼ Y. Batyushin
- 71' 1-4 O. Gladkyi
- 72' ▲ D. Nagnoynyi ▼ A. Gromov
- 72' ▲ Juninho ▼ I. Snurnitsyn
- 76' ▲ Cristian ▼ A. Sayyadmanesh
- 76' ▲ R. Owusu ▼ S. Zahedi
- 77' 1-5 R. Owusu
- 79' ▲ I. Zubkov ▼ Marlyson
- 79' ▲ A. Kvakić ▼ Fabinho
- 79' ▲ Y. Protasov ▼ A. Remenyuk
- 82' ▲ A. Alibekov ▼ S. Buletsa
- 90'+2 1-6 A. Alibekov · D. Favorov
- FT1-6
Đội hình
- 1D. Sydorenko
- 5V. Ermakov
- 6S. Kvirkvelia
- 21S. Chenbay
- 23M. Shershen
- 77A. Savin
- 9Y. Batyushin ▼ 70'
- 28A. Gabelok
- 88D. Kryskiv
- 11A. Remenyuk ▼ 79'
- 33Marlyson ▼ 79'
Dự bị 9
- 70Fabinho ▲ 70'
- 19I. Zubkov ▲ 79'
- 55A. Kvakić ▲ 79'
- 17Y. Protasov ▲ 79'
- 94M. Zaderaka
- 35D. Shelikhov
- 27D. Kravchenko
- 13A. Zapadnya
- 24Y. Potimkov
- 53D. Matsapura
- 15V. Vernydub
- 32M. Imerekov
- 45D. Favorov
- 74I. Snurnitsyn ▼ 72'
- 28A. Gromov ▼ 72'
- 10D. Khomchenovskyi
- 23S. Buletsa ▼ 82'
- 11O. Gladkyi
- 9S. Zahedi ▼ 76'
- 90A. Sayyadmanesh ▼ 76'
Dự bị 9
- 34D. Nagnoynyi ▲ 72'
- 6Juninho ▲ 72'
- 68Cristian ▲ 76'
- 47R. Owusu ▲ 76'
- 19A. Alibekov ▲ 82'
- 83M. Smiyan
- 5A. Rufati
- 36A. Zhylkin
- 4L. Cvek
Thống kê
12⚑7
⚑230
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm10
5Trúng đích6
6Chệch đích4
7Phạt góc2
1Việt vị2
14Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua4
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 49 - 10 | +39 | 47 | |
| 2 | 18 | 47 - 9 | +38 | 45 | |
| 3 | 18 | 35 - 17 | +18 | 40 | |
| 4 | 18 | 37 - 19 | +18 | 36 | |
| 5 | 18 | 30 - 18 | +12 | 33 | |
| 6 | 18 | 19 - 16 | +3 | 26 | |
| 7 | 18 | 22 - 27 | -5 | 25 | |
| 8 | 18 | 14 - 23 | -9 | 24 | |
| 9 | 18 | 15 - 20 | -5 | 23 | |
| 10 | 18 | 17 - 29 | -12 | 19 | |
| 11 | 17 | 16 - 21 | -5 | 18 | |
| 12 | 18 | 14 - 30 | -16 | 17 | |
| 13 | 18 | 20 - 40 | -20 | 14 | |
| 14 | 17 | 13 - 28 | -15 | 13 | |
| 15 | 18 | 12 - 30 | -18 | 10 | |
| 16 | 18 | 21 - 44 | -23 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
24Trận đấu39
28Ghi được88
38Thủng lưới54
1.17Bàn thắng mỗi trận2.26
5Giữ sạch lưới13
12Trên 2.5 bàn24
13Hiệp hai38