Zorya Luhansk
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Kharkiv

Zorya Luhansk vs FC Kharkiv

Tỷ số chung cuộc: Zorya Luhansk 2-1 FC Kharkiv tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Zorya Luhansk thắng 5, hòa 1, FC Kharkiv thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 22
Sân vận động
Stadion Livyi Bereh, Kyiv
Phong độ
WLDWD Zorya Luhansk
LLWWW FC Kharkiv
  1. 26' Dmytro Yusov
  2. 32' M. Zhychykov R. Rusyn
  3. 41' E. Guerrero · A. Batahov 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' K. Bychek V. Chervak
  6. 63' 1-1 D. Yusov
  7. 64' A. Bol R. Vantukh
  8. 64' V. Buhai I. Kyriukhantsev
  9. 65' O. Sydorov K. Bychek
  10. 76' E. Guerrero · O. Yatsyk 2-1
  11. 79' P. Mićin V. Churko
  12. 79' A. Ndour E. Guerrero
  13. 83' A. Boriachuk R. Owusu
  14. 83' B. Vachiberadze V. Yurchenko
  15. 84' D. Myshniov O. Yatsyk
  16. 87' Alioune Ndour
  17. 90'+2 Jakov Bašić
  18. FT2-1

Đội hình

Zorya Luhansk Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Y. Koval
  1. 1O. Saputin
  2. 2B. Butko
  3. 44A. Batahov
  4. 55Jordan
  5. 47R. Vantukh ▼ 64'
  6. 70I. Kyriukhantsev ▼ 64'
  7. 21J. Bašić
  8. 5O. Yatsyk ▼ 84'
  9. 20V. Churko ▼ 79'
  10. 39E. Guerrero ▼ 79'
  11. 7D. Antiukh

Dự bị 12

  1. 3A. Bol ▲ 64'
  2. 19V. Buhai ▲ 64'
  3. 22P. Mićin ▲ 79'
  4. 11A. Ndour ▲ 79'
  5. 9D. Myshniov ▲ 84'
  6. 16V. Voloshyn
  7. 24I. Holovkin
  8. 53D. Matsapura
  9. 15K. Dryshliuk
  10. 4K. Aziangbe
  11. 30M. Turbaievskyi
  12. 17I. Horbach
FC Kharkiv Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Skrypnyk
  1. 23Y. Protsenko
  2. 2D. Kapinus
  3. 32M. Imerekov
  4. 20V. Chervak ▼ 46'
  5. 74M. Faryna
  6. 80V. Yurchenko ▼ 83'
  7. 28A. Habelok
  8. 22V. Dmytrenko
  9. 24R. Owusu ▼ 83'
  10. 14D. Yusov
  11. 10R. Rusyn ▼ 32'

Dự bị 10

  1. 29M. Zhychykov ▲ 32'
  2. 21K. Bychek ▲ 46'
  3. 97O. Sydorov ▲ 65'
  4. 9A. Boriachuk ▲ 83'
  5. 6B. Vachiberadze ▲ 83'
  6. 19D. Harmash
  7. 1D. Sydorenko
  8. 40S. Obinaiia
  9. 30M. Bezuhlyi
  10. 37O. Mozil

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Shakhtar Donetsk
30 63 - 24 +39 71
2
FC Dynamo Kyiv
30 72 - 28 +44 69
3
Kryvbas KR
30 51 - 30 +21 57
4
Dnipro-1
30 40 - 27 +13 52
5
Polessya
30 39 - 30 +9 50
6
Ruh Lviv
30 44 - 31 +13 49
7
FC LNZ Cherkasy
30 31 - 34 -3 41
8
FC Oleksandriya
30 30 - 38 -8 34
9
Vorskla Poltava
30 30 - 46 -16 33
10
Zorya Luhansk
30 29 - 37 -8 32
11
Kolos Kovalivka
30 22 - 31 -9 32
12
Chornomorets
30 38 - 47 -9 32
13
Veres Rivne
30 31 - 46 -15 28
14
Obolon'-Brovar
30 18 - 41 -23 26
15
Minai
30 27 - 50 -23 25
16
FC Kharkiv
30 32 - 57 -25 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu45
61Ghi được45
78Thủng lưới70
1.11Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu