FC Kharkiv vs Zorya Luhansk
Tỷ số chung cuộc: FC Kharkiv 2-1 Zorya Luhansk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 15 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Kharkiv thắng 2, hòa 1, Zorya Luhansk thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion Livyi Bereh, Kyiv
- Phong độ
- LLWWW FC Kharkiv
- WWLDW Zorya Luhansk
- 6' V. Dmytrenko · I. Kurylo 1-0
- 17' 1-1 E. Guerrero · V. Voloshyn
- 28' A. Boriachuk11m 2-1
- 30' Dmytro Myshnov
- HT2-1
- 46' ▲ D. Nahnoinyi ▼ V. Voloshyn
- 55' ▲ I. Snurnitsyn ▼ A. Batahov
- 59' ▲ B. Vachiberadze ▼ A. Boriachuk
- 62' Beka Vachiberadze
- 68' Denys Nagnoynyi
- 69' ▲ Ari Moura ▼ R. Rusyn
- 69' ▲ M. Faryna ▼ A. Tkachuk
- 72' ▲ V. Churko ▼ D. Myshniov
- 72' ▲ Wendell ▼ D. Alefirenko
- 77' Andrii Yuriiovych Chyruk
- 79' ▲ Igor Henrique ▼ A. Chyruk
- 84' Wendell
- 86' Ihor Snurnitsyn
- FT2-1
Đội hình
- 37O. Mozil
- 20V. Chervak
- 30M. Bezuhlyi
- 17I. Kurylo
- 29M. Zhychykov
- 22V. Dmytrenko
- 28A. Habelok
- 19A. Tkachuk ▼ 69'
- 9A. Boriachuk ▼ 59'
- 79A. Chyruk ▼ 79'
- 10R. Rusyn ▼ 69'
Dự bị 10
- 6B. Vachiberadze ▲ 59'
- 7Ari Moura ▲ 69'
- 74M. Faryna ▲ 69'
- 33Igor Henrique ▲ 79'
- 27D. Kravchenko
- 12I. Potimkov
- 1D. Sydorenko
- 3Y. Tkachuk
- 4I. Kovalenko
- 5M. Rudavskyi
- 30M. Turbaievskyi
- 70I. Kyriukhantsev
- 5O. Yatsyk
- 44A. Batahov ▼ 55'
- 55Jordan
- 47R. Vantukh
- 7D. Antiukh
- 9D. Myshniov ▼ 72'
- 16V. Voloshyn ▼ 46'
- 11D. Alefirenko ▼ 72'
- 39E. Guerrero
Dự bị 12
- 10D. Nahnoinyi ▲ 46'
- 74I. Snurnitsyn ▲ 55'
- 20V. Churko ▲ 72'
- 78Wendell ▲ 72'
- 3A. Bol
- 36A. Zhylkin
- 1O. Saputin
- 24I. Holovkin
- 15K. Dryshliuk
- 17I. Horbach
- 94O. Danchenko
- 22P. Mićin
Thống kê
02⚑1
⚑240
4Dứt điểm17
3Trúng đích4
1Chệch đích9
1Phạt góc2
11Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu55
45Ghi được61
70Thủng lưới78
1Bàn thắng mỗi trận1.11
9Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai30