Veres Rivne vs FC Kharkiv
Tỷ số chung cuộc: Veres Rivne 0-1 FC Kharkiv tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Veres Rivne thắng 7, hòa 0, FC Kharkiv thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 30
- Phong độ
- LDWWD Veres Rivne
- LLWWW FC Kharkiv
- 45' Maksym Smiyan
- 45' Artem Shabanov
- HT0-0
- 50' Sebastian Castillo
- 53' Vladyslav Sharay
- 58' ▲ D. Godya ▼ Y. Fabricio
- 58' ▲ S. Sten ▼ M. Protasevych
- 62' Serhii Sten
- 63' 0-1 V. Salyuk · D. Antyukh
- 70' ▲ D. Niyo ▼ D. Murashko
- 70' ▲ A. Wally ▼ I. Kharatin
- 71' Danyil Checher
- 75' ▲ E. Rashica ▼ S. Castillo
- 77' Ermir Rashica
- 81' Denys Antiukh
- 81' ▲ G. de Jesus Lima ▼ V. Sharay
- 83' Alagie Wally
- 87' ▲ Cauan Baptistella ▼ B. Zabergja
- 87' ▲ Y. Pavlyuk ▼ J. N. Arevalo Chaparro
- 90'+8 Kai Cipot
- 90'+1 Dmytro Godya
- 90'+3 ▲ I. Kogut ▼ P. Itodo
- 90'+3 ▲ V. Kalitvintsev ▼ D. Antyukh
- FT0-1
Đội hình
- 23A. Kozhukhar
- 22K. Stamoulis
- 4K. Cipot
- 44D. Checher
- 3S. Vovchenko
- 2M. Smiyan
- 17M. Protasevych ▼ 58'
- 7Y. Fabricio ▼ 58'
- 14I. Kharatin ▼ 70'
- 77V. Sharay ▼ 81'
- 99D. Murashko ▼ 70'
Dự bị 12
- 13O. Kharechko
- 91V. Gorokh
- 35I. Sanotskyi
- 16M. Yakhontov
- 25D. Niyo ▲ 70'
- 10D. Klyots
- 8D. Godya ▲ 58'
- 80G. de Jesus Lima ▲ 81'
- 47I. Pushkutsa
- 26S. Sten ▲ 58'
- 20A. Wally ▲ 70'
- 19A. Goncalves
- 23Y. Protsenko
- 27I. Krupskyi
- 13V. Salyuk
- 31A. Shabanov
- 24O. Martynyuk
- 5I. Kaliuzhnyi
- 16J. N. Arevalo Chaparro ▼ 87'
- 26B. Zabergja ▼ 87'
- 8S. Castillo ▼ 75'
- 15D. Antyukh ▼ 90'
- 98P. Itodo ▼ 90'
Dự bị 12
- 30D. Varakuta
- 2D. Kapinus
- 37V. Dubko
- 7Ari Moura
- 11V. Churko
- 17I. Kogut ▲ 90'
- 19E. Rashica ▲ 75'
- 25I. Lytvynenko
- 77Cauan Baptistella ▲ 87'
- 99C. Mba
- 45V. Kalitvintsev ▲ 90'
- 18Y. Pavlyuk ▲ 87'
Thống kê
07
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
43Trận đấu43
46Ghi được60
55Thủng lưới30
1.07Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn15
30Hiệp hai38