FC Kharkiv vs Veres Rivne
Tỷ số chung cuộc: FC Kharkiv 1-0 Veres Rivne tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 1 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Kharkiv thắng 3, hòa 0, Veres Rivne thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 1
- Phong độ
- LLWWW FC Kharkiv
- LDWWD Veres Rivne
- 33' Rostyslav Baran
- HT0-0
- 56' Maksym Smiyan
- 59' ▲ B. Zabergja ▼ R. Profini
- 59' ▲ P. Itodo ▼ S. Castillo
- 67' ▲ D. Niyo ▼ R. Baran
- 67' ▲ A. Wally ▼ N. Blair
- 71' ▲ G. de Jesus Lima ▼ A. Goncalves
- 77' Illia Krupskyi
- 78' ▲ R. Gadzhyev ▼ E. Rashica
- 78' ▲ A. Smolyakov ▼ O. Martynyuk
- 83' David Niyo
- 86' ▲ M. Protasevych ▼ V. Sharay
- 90' R. Gadzhyev 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1G. Yermakov
- 27I. Krupskyi
- 18Y. Pavlyuk
- 31A. Shabanov
- 24O. Martynyuk▼ 78'
- 5I. Kalyuzhnyi
- 11S. Castillo▼ 59'
- 8O. Yatsyk
- 6R. Profini▼ 59'
- 19E. Rashica▼ 78'
- 10C. Paraco
Dự bị 12
- 23Y. Protsenko
- 30D. Varakuta
- 7B. Zabergja▲ 59'
- 9D. Antyukh
- 13V. Salyuk
- 14R. Gadzhyev▲ 78'
- 25I. Kogut
- 29A. Smolyakov▲ 78'
- 37V. Dubko
- 85O. Plichko
- 88A. Korol
- 98P. Itodo▲ 59'
- 91V. Gorokh
- 22K. Stamoulis
- 44D. Checher
- 3S. Vovchenko
- 2M. Smiyan
- 77V. Sharay▼ 86'
- 14I. Kharatin
- 88R. Baran▼ 67'
- 19A. Goncalves▼ 71'
- 9N. Blair▼ 67'
- 7F. Yan
Dự bị 11
- 13O. Kharechko
- 1P. Stefanyuk
- 17M. Protasevych▲ 86'
- 25I. Sanotskyi
- 5P. Bagriy
- 80G. de Jesus Lima▲ 71'
- 6D. Niyo▲ 67'
- 27S. Migutskyi
- 30L. Khokhashvili
- 20A. Wally▲ 67'
- 53Andrey
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 5 | +8 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 12 | |
| 3 | 5 | 12 - 4 | +8 | 10 | |
| 4 | 5 | 10 - 4 | +6 | 9 | |
| 5 | 5 | 6 - 2 | +4 | 8 | |
| 6 | 4 | 4 - 5 | -1 | 7 | |
| 7 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 8 | 5 | 3 - 3 | 0 | 6 | |
| 9 | 5 | 3 - 4 | -1 | 5 | |
| 10 | 5 | 7 - 9 | -2 | 5 | |
| 11 | 5 | 2 - 4 | -2 | 5 | |
| 12 | 4 | 2 - 2 | 0 | 4 | |
| 13 | 4 | 2 - 4 | -2 | 4 | |
| 14 | 5 | 0 - 8 | -8 | 3 | |
| 15 | 4 | 3 - 6 | -3 | 2 | |
| 16 | 5 | 2 - 13 | -11 | 2 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Persha Liga (Relegation) Persha Liga
So sánh
14Trận đấu10
27Ghi được12
23Thủng lưới15
1.93Bàn thắng mỗi trận1.2
4Giữ sạch lưới2
9Trên 2.5 bàn4
16Hiệp hai6