FC Kharkiv vs Veres Rivne
Tỷ số chung cuộc: FC Kharkiv 1-2 Veres Rivne tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 25 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Kharkiv thắng 3, hòa 0, Veres Rivne thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadion Livyi Bereh, Kiev
- Phong độ
- LLWWW FC Kharkiv
- LDWWD Veres Rivne
- 33' 0-1 V. Dakhnovskyi · Y. Morozko
- HT0-1
- 46' ▲ A. Boriachuk ▼ D. Yusov
- 46' ▲ B. Vachiberadze ▼ D. Harmash
- 49' Samuel Stivovych Obinaiia
- 51' Beka Vachiberadze
- 62' 0-2 M. Haiduchyk · A. Kukharuk
- 64' ▲ I. Kurylo ▼ S. Obinaiia
- 74' V. Yurchenko11m 1-2
- 80' ▲ V. Sharai ▼ Iago Siqueira
- 80' ▲ M. Mrvaljević ▼ M. Haiduchyk
- 84' Andrii Kukharuk
- 86' ▲ M. Shestakov ▼ V. Dakhnovskyi
- 89' ▲ R. Rusyn ▼ O. Sydorov
- 89' ▲ K. Bychek ▼ V. Yurchenko
- 90'+9 Maryan Faryna
- 90'+8 Bogdan Kogut
- 90'+2 ▲ V. Kurko ▼ V. Kucherov
- 90'+2 ▲ Y. Banada ▼ A. Kukharuk
- FT1-2
Đội hình
- 37O. Mozil
- 29M. Zhychykov
- 40S. Obinaiia▼ 64'
- 74M. Faryna
- 2D. Kapinus
- 7Ari Moura
- 80V. Yurchenko▼ 89'
- 28A. Habelok
- 19D. Harmash▼ 46'
- 14D. Yusov▼ 46'
- 97O. Sydorov▼ 89'
Dự bị 10
- 9A. Boriachuk▲ 46'
- 6B. Vachiberadze▲ 46'
- 17I. Kurylo▲ 64'
- 10R. Rusyn▲ 89'
- 21K. Bychek▲ 89'
- 20V. Chervak
- 23Y. Protsenko
- 33R. Tkachenko
- 3Y. Tkachuk
- 1D. Sydorenko
- 47B. Kohut
- 99Y. Morozko
- 23O. Kucherenko
- 3S. Vovchenko
- 2M. Smiian
- 88A. Kukharuk▼ 90'
- 29V. Kucherov▼ 90'
- 30D. Shastal
- 20Iago Siqueira▼ 80'
- 11V. Dakhnovskyi▼ 86'
- 89M. Haiduchyk▼ 80'
Dự bị 12
- 77V. Sharai▲ 80'
- 87M. Mrvaljević▲ 80'
- 9M. Shestakov▲ 86'
- 5V. Kurko▲ 90'
- 74Y. Banada▲ 90'
- 22R. Baran
- 6Julio Cesar
- 1V. Yushchyshyn
- 78M. Kulyk
- 95Y. Shevchenko
- 71V. Hakman
- 42O. Savchuk
Thống kê
03⚑9
⚑320
56%Kiểm soát bóng44%
21Dứt điểm18
5Trúng đích6
10Chệch đích9
6Bị chặn3
9Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
347Chuyền bóng240
80%Chính xác chuyền75%
2.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu46
45Ghi được53
70Thủng lưới71
1Bàn thắng mỗi trận1.15
9Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai25