Veres Rivne vs FC Kharkiv
Tỷ số chung cuộc: Veres Rivne 4-3 FC Kharkiv tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Veres Rivne thắng 7, hòa 0, FC Kharkiv thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadion Avanhard, Lutsk
- Phong độ
- LDWWD Veres Rivne
- LLWWW FC Kharkiv
- 2' Yevgeniy Shevchenko
- 4' 0-1 A. Boriachuk
- 7' Ihor Kurylo
- 9' ▲ I. Kovalenko ▼ A. Tkachuk
- 11' Denys Balan
- 14' Y. Shevchenko 1-1
- 33' Andrii Kukharuk
- 36' V. Sharai · Iago Siqueira 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ D. Kliots ▼ A. Kukharuk
- 55' 2-2 R. Rusyn · A. Boriachuk
- 59' 2-3 Y. Tkachuk · A. Habelok
- 60' ▲ A. Remeniuk ▼ D. Yusov
- 65' ▲ K. Bychek ▼ A. Habelok
- 65' ▲ O. Sydorov ▼ A. Boriachuk
- 69' Yevhen Tkachuk
- 69' V. Dakhnovskyi11m 3-3
- 79' ▲ A. Bliznichenko ▼ Iago Siqueira
- 79' ▲ D. Svitiukha ▼ V. Sharai
- 86' ▲ M. Haiduchyk ▼ V. Dakhnovskyi
- 90'+4 Mykola Haiduchyk
- 90'+4 ▲ V. Kurko ▼ M. Shestakov
- 90' M. Haiduchyk · D. Svitiukha 4-3
- FT4-3
Đội hình
- 47B. Kohut
- 39D. Balan
- 23O. Kucherenko
- 6Julio Cesar
- 95Y. Shevchenko
- 88A. Kukharuk ▼ 46'
- 29V. Kucherov
- 11V. Dakhnovskyi ▼ 86'
- 20Iago Siqueira ▼ 79'
- 77V. Sharai ▼ 79'
- 9M. Shestakov ▼ 90'
Dự bị 11
- 10D. Kliots ▲ 46'
- 7A. Bliznichenko ▲ 79'
- 91D. Svitiukha ▲ 79'
- 89M. Haiduchyk ▲ 86'
- 5V. Kurko ▲ 90'
- 25S. Sharai
- 19D. Khondak
- 15R. Kovaliuk
- 44Y. Past
- 71V. Hakman
- 78A. Korkodym
- 37O. Mozil
- 2D. Kapinus
- 3Y. Tkachuk
- 17I. Kurylo
- 74M. Faryna
- 19A. Tkachuk ▼ 9'
- 28A. Habelok ▼ 65'
- 8Y. Martyniuk
- 14D. Yusov ▼ 60'
- 9A. Boriachuk ▼ 65'
- 10R. Rusyn
Dự bị 10
- 4I. Kovalenko ▲ 9'
- 11A. Remeniuk ▲ 60'
- 21K. Bychek ▲ 65'
- 97O. Sydorov ▲ 65'
- 1D. Sydorenko
- 22V. Dmytrenko
- 79A. Chyruk
- 15A. Abdullaiev
- 12I. Potimkov
- 7Ari Moura
Thống kê
04⚑4
⚑311
8Dứt điểm6
4Trúng đích5
3Chệch đích1
4Phạt góc3
8Phạm lỗi6
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu45
53Ghi được45
71Thủng lưới70
1.15Bàn thắng mỗi trận1
9Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn21
25Hiệp hai26