Ruh Lviv vs Veres Rivne
Tỷ số chung cuộc: Ruh Lviv 0-0 Veres Rivne tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ruh Lviv thắng 5, hòa 3, Veres Rivne thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 27
- Sân vận động
- Arena Lviv, Lviv
- Phong độ
- LWDLL Ruh Lviv
- LDWWD Veres Rivne
- 40' ▲ A. Kitela ▼ O. Tovarnytskyi
- HT0-0
- 46' ▲ M. Boyko ▼ D. Slyusar
- 53' Maksym Boiko
- 67' ▲ G. de Jesus Lima ▼ D. Godya
- 82' Kai Cipot
- 82' ▲ M. Protasevych ▼ V. Sharay
- 82' ▲ A. Wally ▼ Y. Fabricio
- 83' ▲ V. Runich ▼ B. Almazbekov
- 85' Vitalii Roman
- 90' ▲ I. Denysov ▼ S. Diallo
- 90'+4 ▲ D. Checher ▼ A. Goncalves
- FT0-0
Đội hình
- 28Y. Klymenko
- 23Y. Kopyna
- 17D. Slyusar ▼ 46'
- 76O. Tovarnytskyi ▼ 40'
- 93V. Roman
- 15D. Pidgurskyi
- 77B. Almazbekov ▼ 83'
- 10O. Prytula
- 30Talles Brener
- 14S. Diallo ▼ 90'
- 9I. Neves
Dự bị 8
- 12O. Vorobiov
- 75A. Kitela ▲ 40'
- 79V. Yasinsky
- 47K. Kvas
- 11V. Runich ▲ 83'
- 65D. Sebro
- 50I. Denysov ▲ 90'
- 56M. Boyko ▲ 46'
- 23A. Kozhukhar
- 22K. Stamoulis
- 4K. Cipot
- 3S. Vovchenko
- 2M. Smiyan
- 19A. Goncalves ▼ 90'
- 14I. Kharatin
- 10D. Klyots
- 77V. Sharay ▼ 82'
- 7Y. Fabricio ▼ 82'
- 8D. Godya ▼ 67'
Dự bị 12
- 1P. Stefanyuk
- 91V. Gorokh
- 17M. Protasevych ▲ 82'
- 44D. Checher ▲ 90'
- 33R. Goncharenko
- 5S. Korniychuk
- 25D. Niyo
- 47I. Pushkutsa
- 80G. de Jesus Lima ▲ 67'
- 11Wesley Pomba
- 20A. Wally ▲ 82'
- 35I. Sanotskyi
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
44Trận đấu43
42Ghi được46
67Thủng lưới55
0.95Bàn thắng mỗi trận1.07
9Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai30