Kryvbas KR vs FC Shakhtar Donetsk
Tỷ số chung cuộc: Kryvbas KR 1-2 FC Shakhtar Donetsk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 16 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Kryvbas KR thắng 0, hòa 3, FC Shakhtar Donetsk thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadion Hirnyk, Kryvyi Rih
- Phong độ
- DWLDW Kryvbas KR
- WWLWD FC Shakhtar Donetsk
- 5' Djihad Bizimana
- 38' Mykola Matviyenko
- 40' 0-1 T. Stepanenko · H. Sudakov
- HT0-1
- 46' ▲ A. Mykytyshyn ▼ M. Luniov
- 51' ▲ Y. Tverdokhlib ▼ O. Drambaiev
- 51' ▲ F. Ikenna ▼ D. Bizimana
- 51' ▲ H. Ilić ▼ T. Stetskov
- 51' ▲ A. Bondarenko ▼ D. Sikan
- 51' ▲ Kevin ▼ D. Kryskiv
- 51' ▲ K. Fesiun ▼ D. Riznyk
- 51' ▲ Marlon Gomes ▼ T. Stepanenko
- 62' 0-2 Kevin · H. Sudakov
- 67' ▲ A. Poniedielnik ▼ F. Ikenna
- 85' Y. Tverdokhlib · Y. Dibango 1-2
- 87' Yurii Vakulko
- FT1-2
Đội hình
- 33A. Klishchuk
- 5T. Stetskov ▼ 51'
- 55Y. Dibango
- 15O. Drambaiev ▼ 51'
- 3O. Romanchuk
- 99D. Bizimana ▼ 51'
- 22Y. Vakulko
- 21D. Kuzyk
- 14M. Luniov ▼ 46'
- 25Rafael Bandeira
- 9D. Sosah
Dự bị 19
- 20A. Mykytyshyn ▲ 46'
- 11Y. Tverdokhlib ▲ 51'
- 8F. Ikenna ▲ 51'
- 23H. Ilić ▲ 51'
- 7A. Poniedielnik ▲ 67'
- 1B. Khoma
- 10D. Khomchenovskyi
- 4O. Ochowechi
- 97J. Poé
- 94M. Zaderaka
- 78O. Kozhushko
- 27Matteo Amoroso
- 30V. Makhankov
- 19N. Ndombasi
- 61O. Kamenskyi
- 17M. González
- 40J. Jurčec
- 66B. Konaté
- 45V. Vilivald
- 31D. Riznyk ▼ 51'
- 17Vinícius Tobias
- 5V. Bondar
- 22M. Matviienko
- 13Pedro Henrique
- 99T. Stepanenko ▼ 51'
- 38Pedrinho
- 8D. Kryskiv ▼ 51'
- 10H. Sudakov
- 7Eguinaldo
- 14D. Sikan ▼ 51'
Dự bị 19
- 21A. Bondarenko ▲ 51'
- 11Kevin ▲ 51'
- 23K. Fesiun ▲ 51'
- 6Marlon Gomes ▲ 51'
- 9M. Shved
- 26Y. Konoplia
- 39Newerton
- 16I. Azarovi
- 37O. Zubkov
- 2L. Traoré
- 29Y. Nazaryna
- 4B. Franjić
- 18A. Ghram
- 20A. Hlushchenko
- 74M. Faryna
- 48D. Tvardovskyi
- 3D. Arroyo
- 19Kauã Elias
- 30Alisson Santana
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 19 | +42 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 22 | +24 | 67 | |
| 3 | 30 | 69 - 26 | +43 | 62 | |
| 4 | 30 | 38 - 28 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | 34 - 26 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 7 | 30 | 34 - 39 | -5 | 40 | |
| 8 | 30 | 30 - 27 | +3 | 38 | |
| 9 | 30 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 10 | 30 | 27 - 25 | +2 | 36 | |
| 11 | 30 | 19 - 43 | -24 | 32 | |
| 12 | 30 | 25 - 37 | -12 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 38 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 39 | -21 | 26 | |
| 15 | 30 | 21 - 47 | -26 | 24 | |
| 16 | 30 | 20 - 45 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu55
63Ghi được106
53Thủng lưới57
1.31Bàn thắng mỗi trận1.93
17Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai55