FC Oleksandriya vs Kryvbas KR
Tỷ số chung cuộc: FC Oleksandriya 1-0 Kryvbas KR tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Oleksandriya thắng 4, hòa 3, Kryvbas KR thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 23
- Phong độ
- WWWDD FC Oleksandriya
- DWLDW Kryvbas KR
- HT0-0
- 56' Tedi Cara
- 57' Juan Alvina 1-0
- 61' ▲ O. Bieliaiev ▼ T. Cara
- 67' ▲ Matteo Amoroso ▼ M. Luniov
- 67' ▲ G. Mendoza ▼ M. Zaderaka
- 79' Mykyta Kravchenko
- 83' ▲ K. Kovalets ▼ O. Filippov
- 83' ▲ A. Kozak ▼ D. Myshniov
- 84' Ivan Kalyuzhnyi
- 89' ▲ D. Vashchenko ▼ Juan Alvina
- 89' ▲ Y. Smyrnyi ▼ V. Shepeliev
- 90'+2 Bakary Konate
- FT1-0
Đội hình
- 44H. Yermakov 7.9
- 4M. Kravchenko 6.5
- 26Miguel Campos 7.2
- 31A. Shabanov 7.3
- 24O. Martyniuk 6.9
- 15D. Myshniov ▼ 83' 6.7
- 5I. Kaliuzhnyi 6.9
- 19V. Shepeliev ▼ 89' 6.5
- 33Juan Alvina ⚽ ▼ 89' 7.2
- 9O. Filippov ▼ 83' 6.6
- 27T. Cara ▼ 61' 6.9
Dự bị 11
- 21O. Bieliaiev ▲ 61' 6.7
- 6K. Kovalets ▲ 83' 6.5
- 59A. Kozak ▲ 83' 6.3
- 20D. Vashchenko ▲ 89'
- 55Y. Smyrnyi ▲ 89'
- 72N. Makarenko
- 18S. Lohinov
- 71D. Shostak
- 23Geovani
- 16T. Ndicka
- 1V. Dolhyi
- 33A. Klishchuk 6.7
- 7A. Poniedielnik 7.0
- 66B. Konaté 6.7
- 3O. Romanchuk 7.3
- 55Y. Dibango 6.6
- 21D. Kuzyk 6.9
- 23H. Ilić 7.2
- 8F. Ikenna 7.5
- 94M. Zaderaka ▼ 67' 6.5
- 14M. Luniov ▼ 67' 6.5
- 9D. Sosah 6.2
Dự bị 11
- 27Matteo Amoroso ▲ 67' 6.7
- 28G. Mendoza ▲ 67' 7.2
- 45V. Vilivald
- 19N. Ndombasi
- 61O. Kamenskyi
- 17M. González
- 40J. Jurčec
- 25Rafael Bandeira
- 22Y. Vakulko
- 30V. Makhankov
- 1B. Khoma
Thống kê
03⚑2
⚑610
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm10
2Trúng đích4
3Chệch đích2
2Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
2Phạt góc6
2Việt vị2
15Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
358Chuyền bóng416
274Chuyền chính xác320
77%Chính xác chuyền77%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 19 | +42 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 22 | +24 | 67 | |
| 3 | 30 | 69 - 26 | +43 | 62 | |
| 4 | 30 | 38 - 28 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | 34 - 26 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 7 | 30 | 34 - 39 | -5 | 40 | |
| 8 | 30 | 30 - 27 | +3 | 38 | |
| 9 | 30 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 10 | 30 | 27 - 25 | +2 | 36 | |
| 11 | 30 | 19 - 43 | -24 | 32 | |
| 12 | 30 | 25 - 37 | -12 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 38 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 39 | -21 | 26 | |
| 15 | 30 | 21 - 47 | -26 | 24 | |
| 16 | 30 | 20 - 45 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu48
70Ghi được63
40Thủng lưới53
1.49Bàn thắng mỗi trận1.31
19Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn19
24Hiệp hai25