FC Oleksandriya vs Kryvbas KR
Tỷ số chung cuộc: FC Oleksandriya 1-0 Kryvbas KR tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 30 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Oleksandriya thắng 4, hòa 3, Kryvbas KR thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 1
- Sân vận động
- CSC Nika, Aleksandriya
- Phong độ
- WWWDD FC Oleksandriya
- DWLDW Kryvbas KR
- 4' A. Shulianskyi 1-0
- 18' Vladyslav Babohlo
- 31' Vladyslav Semotiuk
- 34' Dmytro Khomchenovskyi
- HT1-0
- 46' ▲ D. Bizimana ▼ M. Tatarkov
- 46' ▲ H. Ilić ▼ R. Debelko
- 54' Sergii Loginov
- 58' ▲ R. Savchenko ▼ Y. Smyrnyi
- 58' ▲ A. Avahimian ▼ O. Bieliaiev
- 65' Oleg Kozhushko
- 68' ▲ I. Kaliuzhnyi ▼ R. Plaksa
- 68' ▲ A. Andreichuk ▼ A. Kulakov
- 79' ▲ V. Bliznichenko ▼ O. Kozhushko
- 79' ▲ D. Ustymenko ▼ M. Luniov
- 81' ▲ D. Skorko ▼ A. Shulianskyi
- 85' ▲ M. Zaderaka ▼ D. Khomchenovskyi
- FT1-0
Đội hình
- 77M. Shevchenko
- 19R. Plaksa ▼ 68'
- 18S. Lohinov
- 4V. Baboglo
- 30Y. Kopyna
- 8K. Siheiev
- 11A. Shulianskyi ▼ 81'
- 55Y. Smyrnyi ▼ 58'
- 9V. Kalitvintsev
- 10A. Kulakov ▼ 68'
- 21O. Bieliaiev ▼ 58'
Dự bị 12
- 5R. Savchenko ▲ 58'
- 7A. Avahimian ▲ 58'
- 25I. Kaliuzhnyi ▲ 68'
- 15A. Andreichuk ▲ 68'
- 22D. Skorko ▲ 81'
- 17Y. Bazaiev
- 27I. Matiushenko
- 44H. Yermakov
- 3D. Chubatyi
- 20D. Vashchenko
- 1V. Dolhyi
- 2O. Melnyk
- 33A. Klishchuk
- 7A. Poniedielnik
- 5T. Stetskov
- 13D. Beskorovainyi
- 55Y. Dibango
- 17V. Semotiuk
- 11M. Tatarkov ▼ 46'
- 10D. Khomchenovskyi ▼ 85'
- 14M. Luniov ▼ 79'
- 78O. Kozhushko ▼ 79'
- 27R. Debelko ▼ 46'
Dự bị 11
- 8D. Bizimana ▲ 46'
- 23H. Ilić ▲ 46'
- 99V. Bliznichenko ▲ 79'
- 18D. Ustymenko ▲ 79'
- 94M. Zaderaka ▲ 85'
- 30V. Makhankov
- 1B. Khoma
- 15D. Honcharuk
- 6K. Prykhodko
- 2V. Riabov
- 45V. Vilivald
Thống kê
02⚑4
⚑421
12Dứt điểm9
6Trúng đích3
5Chệch đích5
1Bị chặn1
4Phạt góc4
3Việt vị2
15Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu47
64Ghi được78
64Thủng lưới54
1.28Bàn thắng mỗi trận1.66
19Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn28
24Hiệp hai35