FC Oleksandriya

FC Oleksandriya

Ukraina · Persha Liga

FC Oleksandriya: vị trí 4 trên bảng xếp hạng Persha Liga — điểm: 23, số trận: 13. Trận tiếp theo: Polissya II vs FC Oleksandriya, 2 tháng 11. Kết quả mới nhất: Karpaty 2-1 FC Oleksandriya, 29 tháng 10.

Phong độ
WLDWL
HLV
Volodymyr Sharan · Từ 2026
Vị trí
4 · Đ: 23 · Tr: 13 →
Sân vận động
KSK Nika, Aleksandriya · 7.000

Lịch thi đấu

14-11
Nyva Ternopil
FC Oleksandriya
–
–
21-11
FC Oleksandriya
UCSA
–
–
28-11
Inhulets
FC Oleksandriya
–
–
20-03
FC Oleksandriya
Metal Kharkiv
–
–
27-03
Chernihiv
FC Oleksandriya
–
–
03-04
FC Oleksandriya
Prykarpattia
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,2
Thủng lưới
1,3
Tổng
2,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–6–7
Sân khách
4–6–8
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,4
Hiệp hai
0,7 : 0,9
Trên 2.5 bàn 40%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 48%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 28%

Tỉ số thường gặp

  • 1-17× · 18%
  • 1-25× · 13%
  • 2-05× · 13%
  • 0-14× · 10%
  • 1-04× · 10%
  • 0-02× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Persha Liga 13652 19117—
Friendlies Clubs 12732 22134—
Cup 2200 411—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 87 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 65 · 10% 13% 10% 1–15 16–30′ · Ghi được 94 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 96 · 15% 14% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 132 · 20% 31–45′ · Thủng lưới 112 · 18% 20% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 108 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 91 · 14% 16% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 99 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 110 · 17% 15% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 153 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 156 · 25% 23% 25% 76–90

Trận có bàn thắng: 477, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu