Veres Rivne vs Kryvbas KR
Tỷ số chung cuộc: Veres Rivne 0-2 Kryvbas KR tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Veres Rivne thắng 3, hòa 1, Kryvbas KR thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 22
- Sân vận động
- Stadion Avanhard, Lutsk
- Phong độ
- LDWWD Veres Rivne
- DWLDW Kryvbas KR
- 23' Andrii Kukharuk
- 40' Yurii Vakulko
- 44' Iago Siqueira Augusto
- 45'+4 Marko Mrvaljević
- 45'+2 Tymur Stetskov
- HT0-0
- 46' ▲ M. Shestakov ▼ Iago Siqueira
- 46' ▲ H. Ilić ▼ Y. Vakulko
- 46' ▲ D. Sosah ▼ M. Zaderaka
- 54' 0-1 O. Kucherenkophản lưới
- 56' ▲ M. Luniov ▼ A. Mykytyshyn
- 57' Maxym Smiyan
- 63' ▲ D. Yanakov ▼ D. Shastal
- 63' ▲ D. Kliots ▼ A. Kukharuk
- 74' ▲ V. Kurko ▼ V. Dakhnovskyi
- 75' ▲ D. Balan ▼ V. Hakman
- 75' ▲ J. Poé ▼ D. Kuzyk
- 82' ▲ D. Khomchenovskyi ▼ P. Adu
- 87' Oleksandr Kucherenko
- 89' 0-2 M. Luniov · D. Sosah
- 90'+3 Semen Vovchenko
- FT0-2
Đội hình
- 44Y. Past
- 71V. Hakman ▼ 75'
- 23O. Kucherenko
- 3S. Vovchenko
- 2M. Smiian
- 29V. Kucherov
- 88A. Kukharuk ▼ 63'
- 11V. Dakhnovskyi ▼ 74'
- 20Iago Siqueira ▼ 46'
- 30D. Shastal ▼ 63'
- 87M. Mrvaljević
Dự bị 12
- 9M. Shestakov ▲ 46'
- 7D. Yanakov ▲ 63'
- 10D. Kliots ▲ 63'
- 5V. Kurko ▲ 74'
- 39D. Balan ▲ 75'
- 57O. Melnyk
- 95Y. Shevchenko
- 89M. Haiduchyk
- 47B. Kohut
- 6Julio Cesar
- 8D. Hodia
- 78M. Kulyk
- 33A. Klishchuk
- 7A. Poniedielnik
- 13D. Beskorovainyi
- 5T. Stetskov
- 55Y. Dibango
- 22Y. Vakulko ▼ 46'
- 8D. Bizimana
- 21D. Kuzyk ▼ 75'
- 94M. Zaderaka ▼ 46'
- 20A. Mykytyshyn ▼ 56'
- 80P. Adu ▼ 82'
Dự bị 12
- 23H. Ilić ▲ 46'
- 9D. Sosah ▲ 46'
- 14M. Luniov ▲ 56'
- 97J. Poé ▲ 75'
- 10D. Khomchenovskyi ▲ 82'
- 47Y. Tverdokhlib
- 39N. Saintini
- 30V. Makhankov
- 99V. Bliznichenko
- 1B. Khoma
- 11M. Tatarkov
- 25Rafael Bandeira
Thống kê
15
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu47
53Ghi được78
71Thủng lưới54
1.15Bàn thắng mỗi trận1.66
9Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai35