Epitsentr Dunayivtsi vs Bukovyna
Tỷ số chung cuộc: Epitsentr Dunayivtsi 2-1 Bukovyna tại Persha Liga, 9 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Epitsentr Dunayivtsi thắng 6, hòa 4, Bukovyna thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Persha Liga · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion im. H.A. Tonkocheieva, Kamianets-Podilskyi
- Phong độ
- WWDWL Epitsentr Dunayivtsi
- LWWDD Bukovyna
- 14' ▲ A. Alibekov ▼ Y. Hlushchuk
- 36' A. Lipovuz
- 40' I. Bendera 1-0
- 45'+1 I. Palamarchuk
- HT1-0
- 46' ▲ M. Hirnyi ▼ S. Hryn
- 46' ▲ V. Farasieienko ▼ I. Palamarchuk
- 50' M. Girnyi
- 54' V. Krystin
- 56' ▲ O. Hlahola ▼ D. Prokopchuk
- 60' 1-1 V. Farasieienko
- 62' O. Glagola
- 62' ▲ D. Kravchuk ▼ I. Bendera
- 65' A. Lipovuz
- 65' A. Lipovuz
- 68' ▲ A. Liashenko ▼ S. Sten
- 68' ▲ M. Myroniuk ▼ A. Bejenari
- 75' M. Hirnyi11m 2-1
- 76' A. Novotryasov
- 83' ▲ D. Skotarenko ▼ A. Tsurupin
- 83' ▲ D. Vlasenko ▼ B. Dukhota
- 86' A. Alibekov
- 88' ▲ D. Chervinskyi ▼ D. Riabyi
- FT2-1
Đội hình
- S. Chernobai
- V. Moroz
- S. Hryhorashchuk
- A. Bejenari ▼ 68'
- S. Hryn ▼ 46'
- Y. Hlushchuk ▼ 14'
- A. Lipovuz
- S. Krystin
- V. Krystin
- S. Sten ▼ 68'
- I. Bendera ▼ 62'
Dự bị 8
- A. Alibekov ▲ 14'
- M. Hirnyi ▲ 46'
- D. Kravchuk ▲ 62'
- A. Liashenko ▲ 68'
- M. Myroniuk ▲ 68'
- D. Kozlovskyi
- O. Zhmuida
- R. Zhmurko
- I. Ponomarenko
- A. Novotriasov
- A. Danyliuk
- I. Pets
- I. Palamarchuk ▼ 46'
- D. Prokopchuk ▼ 56'
- A. Tsurupin ▼ 83'
- R. Bodnia
- B. Dukhota ▼ 83'
- D. Riabyi ▼ 88'
- V. Palahniuk
Dự bị 10
- V. Farasieienko ▲ 46'
- O. Hlahola ▲ 56'
- D. Skotarenko ▲ 83'
- D. Vlasenko ▲ 83'
- D. Chervinskyi ▲ 88'
- B. Stepanenko
- E. Manuila
- H. Mytryk
- K. Pasichnik
- V. Zakorskyi
Thống kê
15
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 41 - 13 | +28 | 42 | |
| 2 | 28 | 49 - 20 | +29 | 65 | |
| 3 | 28 | 59 - 21 | +38 | 54 | |
| 4 | 28 | 39 - 33 | +6 | 44 | |
| 5 | 28 | 35 - 30 | +5 | 40 | |
| 6 | 18 | 16 - 23 | -7 | 21 | |
| 6 | 28 | 32 - 34 | -2 | 40 | |
| 7 | 28 | 27 - 48 | -21 | 28 | |
| 7 | 18 | 18 - 17 | +1 | 20 | |
| 7 | 28 | 23 - 27 | -4 | 39 | |
| 8 | 28 | 27 - 29 | -2 | 38 | |
| 8 | 18 | 14 - 40 | -26 | 14 | |
| 8 | 18 | 15 - 19 | -4 | 20 | |
| 9 | 28 | 34 - 66 | -32 | 23 | |
| 9 | 18 | 13 - 27 | -14 | 14 | |
| 9 | 28 | 29 - 26 | +3 | 37 | |
| 10 | 18 | 15 - 28 | -13 | 13 | |
| 10 | 28 | 24 - 49 | -25 | 23 | |
| 10 | 18 | 15 - 37 | -22 | 11 | |
| 10 | 28 | 49 - 45 | +4 | 37 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Relegation Round Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu29
46Ghi được38
42Thủng lưới30
1.35Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn11
25Hiệp hai26