Bukovyna

Bukovyna

Ukraina · Giải vô địch bóng đá Ukraina

Bukovyna: vị trí 12 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Ukraina — điểm: 8, số trận: 9. Trận tiếp theo: Bukovyna vs Kryvbas KR, 25 tháng 10. Kết quả mới nhất: Kudrivka 4-1 Bukovyna, 17 tháng 10.

Phong độ
LWDDL
HLV
Sergiy Shyshchenko · Từ 2026
Vị trí
12 · Đ: 8 · Tr: 9 →
Sân vận động
Bukovyna Stadium, Chernivtsi · 12.076

Lịch thi đấu

21-11
Veres Rivne
Bukovyna
–
–
28-11
FC Shakhtar Donetsk
Bukovyna
–
–
05-12
Bukovyna
Chornomorets
–
–
12-12
FC LNZ Cherkasy
Bukovyna
–
–
27-02
Obolon'-Brovar
Bukovyna
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,8
Thủng lưới
0,9
Tổng
2,7

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–8–2
Sân khách
11–4–4
Thắng đậm nhất
6-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,8 : 0,4
Hiệp hai
1 : 0,5
Trên 2.5 bàn 60%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 43%
Giữ sạch lưới 48%
Không ghi bàn 25%

Tỉ số thường gặp

  • 0-06× · 15%
  • 3-04× · 10%
  • 1-14× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 1-04× · 10%
  • 3-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Friendlies Clubs 11641 18124—
Giải vô địch bóng đá Ukraina 9153 71244-1-4-1
Cup 2101 411—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 56 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 62 · 13% 12% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 74 · 16% 16–30′ · Thủng lưới 75 · 16% 16% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 76 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 78 · 16% 16% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 83 · 18% 46–60′ · Thủng lưới 62 · 13% 18% 13% 46–60 61–75′ · Ghi được 63 · 13% 61–75′ · Thủng lưới 82 · 17% 13% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 115 · 25% 76–90′ · Thủng lưới 114 · 24% 25% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 352, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu