Alanyaspor vs Antalyaspor
Tỷ số chung cuộc: Alanyaspor 1-2 Antalyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alanyaspor thắng 1, hòa 4, Antalyaspor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 10
- Sân vận động
- GAIN Park Stadium, Alanya
- Phong độ
- DWLWD Alanyaspor
- LLWLW Antalyaspor
- 25' Hwang Ui-Jo · S. Córdova 1-0
- 45'+1 Richard Cândido
- HT1-0
- 46' ▲ A. Gaich ▼ J. Kałuziński
- 62' ▲ A. Townsend ▼ B. Samudio
- 62' 1-1 M. Djenepo · S. Larsson
- 70' ▲ E. Karaca ▼ Richard
- 75' 1-2 A. Gaich · S. Larsson
- 78' ▲ Rony Lopes ▼ S. Córdova
- 78' ▲ S. Dursun ▼ N. Janvier
- 84' ▲ S. van de Streek ▼ M. Djenepo
- 86' Thalisson Kelven
- 90'+2 Rony Lopes
- 90'+3 ▲ A. Gërxhaliu ▼ S. Larsson
- FT1-2
Đội hình
- 1E. Taşkıran 6.3
- 94F. Hadergjonaj 6.6
- 3Nuno Lima 6.6
- 5F. Aliti 6.7
- 88Y. Özdemir 6.7
- 25Richard ▼ 70' 6.9
- 42G. Makouta 7.0
- 9S. Córdova ⇢ ▼ 78' 7.0
- 17N. Janvier ▼ 78' 6.9
- 27Loide Augusto 6.9
- 16Hwang Ui-Jo ⚽ 7.7
Dự bị 10
- 7E. Karaca ▲ 70' 6.9
- 11Rony Lopes ▲ 78' 6.6
- 10S. Dursun ▲ 78' 6.5
- 70Juan Christian
- 21B. Bulut
- 15A. Usluoğlu
- 22B. Çeken
- 26E. Altıntaş
- 23M. Bayram
- 20F. Aksoy
- 13K. Pirić 6.3
- 17E. Yeşilyurt 6.3
- 89V. Sarı 6.7
- 2Thalisson Kelven 7.0
- 11G. Vural 7.0
- 16O. Petrusenko 6.9
- 81B. Samudio ▼ 62' 6.9
- 6E. Rakip 6.3
- 18J. Kałuziński ▼ 46' 6.7
- 12M. Djenepo ⚽ ▼ 84' 7.2
- 10S. Larsson ⇢2 ▼ 90' 8.3
Dự bị 10
- 9A. Gaich ⚽ ▲ 46' 7.3
- 25A. Townsend ▲ 62' 6.2
- 22S. van de Streek ▲ 84' 6.2
- 4A. Gërxhaliu ▲ 90'
- 72H. Toprak
- 77A. Dursun
- 21A. Yiğiter
- 88T. Özmert
- 20E. Uzun
- 91B. İngenç
Thống kê
02⚑7
⚑310
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm6
2Trúng đích3
11Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
7Phạt góc3
1Việt vị4
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
-0.18Bàn thắng ngăn chặn-0.18
433Chuyền bóng394
352Chuyền chính xác311
81%Chính xác chuyền79%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 91 - 31 | +60 | 95 | |
| 2 | 36 | 90 - 39 | +51 | 84 | |
| 3 | 36 | 55 - 41 | +14 | 64 | |
| 4 | 36 | 59 - 36 | +23 | 62 | |
| 5 | 36 | 60 - 56 | +4 | 54 | |
| 6 | 36 | 52 - 47 | +5 | 53 | |
| 7 | 36 | 58 - 45 | +13 | 51 | |
| 8 | 36 | 59 - 50 | +9 | 50 | |
| 9 | 36 | 52 - 58 | -6 | 49 | |
| 10 | 36 | 62 - 63 | -1 | 47 | |
| 11 | 36 | 45 - 50 | -5 | 46 | |
| 12 | 36 | 43 - 50 | -7 | 45 | |
| 13 | 36 | 45 - 57 | -12 | 45 | |
| 14 | 36 | 45 - 50 | -5 | 45 | |
| 15 | 36 | 37 - 62 | -25 | 44 | |
| 16 | 36 | 26 - 43 | -17 | 37 | |
| 17 | 36 | 44 - 60 | -16 | 35 | |
| 18 | 36 | 47 - 74 | -27 | 26 | |
| 19 | 36 | 34 - 92 | -58 | 2 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
43Trận đấu42
57Ghi được49
62Thủng lưới70
1.33Bàn thắng mỗi trận1.17
9Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn24
25Hiệp hai29