Beşiktaş J.K. vs Konyaspor
Tỷ số chung cuộc: Beşiktaş J.K. 2-0 Konyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 19 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Beşiktaş J.K. thắng 7, hòa 1, Konyaspor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 26
- Sân vận động
- Tüpraş Stadium, Istanbul
- Phong độ
- LWWWW Beşiktaş J.K.
- LLLLW Konyaspor
- 24' Semih Kılıçsoy
- 40' Ernest Muçi
- HT0-0
- 49' S. Kılıçsoy · M. Rashica 1-0
- 68' ▲ B. Sambou ▼ S. Çikalleshi
- 68' ▲ A. Ndao ▼ V. Ethemi
- 71' C. Tosun 2-0
- 81' ▲ R. Ghezzal ▼ M. Rashica
- 81' ▲ V. Aboubakar ▼ C. Tosun
- 81' ▲ O. Ülgün ▼ L. Prip
- 86' ▲ S. Uçan ▼ E. Muçi
- 90'+2 ▲ B. Zaynutdinov ▼ S. Kılıçsoy
- 90'+3 ▲ E. Tıknaz ▼ Gedson Fernandes
- FT2-0
Đội hình
- 34M. Günok 7.2
- 4O. Bulut 7.9
- 20N. Uysal 7.7
- 6O. Colley 6.9
- 26A. Masuaku 7.5
- 28Al Musrati 7.2
- 83Gedson Fernandes ▼ 90' 7.3
- 11M. Rashica ⇢ ▼ 81' 7.6
- 23E. Muçi ▼ 86' 7.3
- 9C. Tosun ⚽ ▼ 81' 7.3
- 90S. Kılıçsoy ⚽ ▼ 90' 7.5
Dự bị 10
- 18R. Ghezzal ▲ 81' 6.3
- 10V. Aboubakar ▲ 81' 6.6
- 8S. Uçan ▲ 86' 6.3
- 22B. Zaynutdinov ▲ 90'
- 21E. Tıknaz ▲ 90'
- 12D. Amartey
- 17J. Worrall
- 1E. Destanoğlu
- 40J. Muleka
- 2J. Svensson
- 27J. Słowik 6.3
- 22A. Oğuz 6.3
- 5U. Yazğılı 6.9
- 33F. Damjanović 7.5
- 12Guilherme 6.6
- 6S. Dikmen 6.3
- 37S. Nzonzi 6.3
- 11L. Prip ▼ 81' 6.5
- 8A. Cicâldău 6.7
- 72V. Ethemi ▼ 68' 6.6
- 17S. Çikalleshi ▼ 68' 6.7
Dự bị 10
- 25B. Sambou ▲ 68' 6.3
- 18A. Ndao ▲ 68' 6.3
- 35O. Ülgün ▲ 81' 6.7
- 20K. Demirtaş
- 15T. Hadebe
- 10Y. Mallı
- 26E. Boateng
- 1D. Ertaş
- 3Y. Subaşı
- 19C. Karayel
Thống kê
02⚑6
⚑400
47%Kiểm soát bóng53%
19Dứt điểm5
7Trúng đích2
9Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
6Phạt góc4
1Việt vị1
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
2Cứu thua4
449Chuyền bóng512
374Chuyền chính xác430
83%Chính xác chuyền84%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.16
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
63Trận đấu50
102Ghi được66
77Thủng lưới65
1.62Bàn thắng mỗi trận1.32
23Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn22
60Hiệp hai38