Konyaspor
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Beşiktaş J.K.

Konyaspor vs Beşiktaş J.K.

Tỷ số chung cuộc: Konyaspor 1-2 Beşiktaş J.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 14 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Konyaspor thắng 2, hòa 1, Beşiktaş J.K. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 19
Sân vận động
Konya Büyükşehir Belediye Stadyumu, Konya
Trọng tài
A. Bitigen
Phong độ
LLLLW Konyaspor
LWWWW Beşiktaş J.K.
  1. 1' M. Günokphản lưới 1-0
  2. 30' Adil Demirbağ
  3. HT1-0
  4. 46' E. Çekiçi M. Demir
  5. 56' G. Nkoudou N. Redmond
  6. 56' T. Bingöl Welinton
  7. 64' R. Murić K. Michalak
  8. 67' 1-1 C. Tosun · Gedson Fernandes
  9. 69' Arthur Masuaku
  10. 77' S. Dikmen Bruno Paz
  11. 90'+3 U. Ikpeazu M. Diouf
  12. 90'+7 E. Uzunhan J. Muleka
  13. 90' D. Alli C. Tosun
  14. 90'+5 1-2 Josef de Souza · T. Bingöl
  15. FT1-2

Đội hình

Konyaspor Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: İ. Palut
  1. 1E. Erentürk 6.5
  2. 22A. Oğuz 7.2
  3. 4A. Demirbağ 6.7
  4. 15F. Calvo 6.5
  5. 12Guilherme 7.6
  6. 77K. Michalak ▼ 64' 6.2
  7. 18A. Hadžiahmetović 7.6
  8. 80Bruno Paz ▼ 77' 6.6
  9. 7Z. Bytyqi 7.2
  10. 9M. Demir ▼ 46' 6.2
  11. 99M. Diouf ▼ 90' 7.2

Dự bị 10

  1. 23E. Çekiçi ▲ 46' 6.7
  2. 11R. Murić ▲ 64' 6.2
  3. 14S. Dikmen ▲ 77' 6.9
  4. 29U. Ikpeazu ▲ 90'
  5. 3Y. Subaşı
  6. 20K. Demirtaş
  7. 90C. Karayel
  8. 93Amilton
  9. 64M. Erdoğan
  10. 5U. Yazğılı
Beşiktaş J.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ş. Güneş
  1. 34M. Günok 6.9
  2. 2V. Rosier 6.3
  3. 23Welinton ▼ 56' 6.7
  4. 3T. Sanuç 6.6
  5. 25A. Masuaku 6.9
  6. 5Josef de Souza 7.2
  7. 26R. Saïss 7.6
  8. 15N. Redmond ▼ 56' 6.5
  9. 83Gedson Fernandes 7.0
  10. 40J. Muleka ▼ 90' 7.3
  11. 9C. Tosun ▼ 90' 7.3

Dự bị 10

  1. 7G. Nkoudou ▲ 56' 6.2
  2. 88T. Bingöl ▲ 56' 7.2
  3. 14E. Uzunhan ▲ 90'
  4. 11D. Alli ▲ 90'
  5. 22B. Vardar
  6. 1E. Destanoğlu
  7. 77U. Meraş
  8. 20N. Uysal
  9. 13A. Hutchinson
  10. 17K. Kesgin

Thống kê

014
510
41%Kiểm soát bóng59%
15Dứt điểm20
6Trúng đích4
6Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn7
4Phạt góc5
2Việt vị1
10Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
2Cứu thua6
343Chuyền bóng501
257Chuyền chính xác394
75%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 83 - 27 +56 88
2
Fenerbahçe S.K.
36 87 - 42 +45 80
3
Beşiktaş J.K.
36 78 - 36 +42 78
4
Adana Demirspor
36 76 - 45 +31 69
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 54 - 37 +17 62
6
Trabzonspor
36 64 - 54 +10 57
7
Fatih Karagümrük S.K.
36 75 - 63 +12 51
8
Konyaspor
36 49 - 41 +8 51
9
Kayserispor
36 55 - 61 -6 47
10
Kasımpaşa S.K.
36 45 - 61 -16 43
11
Ankaragücü
36 43 - 53 -10 42
12
İstanbulspor
36 47 - 63 -16 41
13
Antalyaspor
36 46 - 55 -9 41
14
Sivasspor
36 46 - 54 -8 41
15
Alanyaspor
36 54 - 70 -16 41
16
Giresunspor
36 42 - 60 -18 40
17
Ümraniyespor
36 47 - 64 -17 30
18
Gaziantep F.K.
36 31 - 72 -41 25
19
Hatayspor
36 19 - 83 -64 23
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

49Trận đấu53
73Ghi được105
54Thủng lưới57
1.49Bàn thắng mỗi trận1.98
15Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn33
36Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu