Beşiktaş J.K. vs Fenerbahçe S.K.
Tỷ số chung cuộc: Beşiktaş J.K. 0-0 Fenerbahçe S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Beşiktaş J.K. thắng 5, hòa 1, Fenerbahçe S.K. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 8
- Sân vận động
- Vodafone Park, İstanbul
- Trọng tài
- V. Bayarslan
- Phong độ
- WLLWW Beşiktaş J.K.
- DWWWL Fenerbahçe S.K.
- 42' Miguel Crespo
- 45' Arthur Masuaku
- HT0-0
- 70' ▲ M. Batshuayi-Atunga ▼ João Pedro
- 70' ▲ B. Osayi-Samuel ▼ İ. Kahveci
- 70' ▲ M. Yandaş ▼ Miguel Crespo
- 72' ▲ R. Ghezzal ▼ D. Alli
- 73' ▲ T. Bingöl ▼ J. Muleka
- 73' ▲ Gedson Fernandes ▼ S. Uçan
- 82' ▲ C. Tosun ▼ N. Redmond
- 83' Michy Batshuayi
- 86' ▲ E. Alioski ▼ Lincoln
- 88' ▲ U. Meraş ▼ A. Masuaku
- 89' ▲ D. Rossi ▼ F. Kadıoğlu
- 90'+3 Gedson Fernandes
- FT0-0
Đội hình
- 1E. Destanoğlu 7.3
- 2V. Rosier 7.3
- 3T. Sanuç 7.7
- 26R. Saïss 7.3
- 25A. Masuaku ▼ 88' 6.9
- 8S. Uçan ▼ 73' 7.2
- 5Josef de Souza 7.0
- 40J. Muleka ▼ 73' 6.9
- 11D. Alli ▼ 72' 6.2
- 15N. Redmond ▼ 82' 6.9
- 10W. Weghorst 5.9
Dự bị 10
- 18R. Ghezzal ▲ 72' 7.3
- 88T. Bingöl ▲ 73' 7.0
- 83Gedson Fernandes ▲ 73' 6.9
- 9C. Tosun ▲ 82' 6.7
- 77U. Meraş ▲ 88'
- 20N. Uysal
- 34M. Günok
- 17K. Kesgin
- 14E. Uzunhan
- 33O. Akgün
- 1A. Bayındır 7.2
- 4S. Aziz 7.2
- 2Gustavo Henrique 6.9
- 41A. Szalai 7.2
- 7F. Kadıoğlu ▼ 89' 6.7
- 27Miguel Crespo ▼ 70' 6.6
- 5Willian Arão 6.6
- 18Lincoln ▼ 86' 6.9
- 17İ. Kahveci ▼ 70' 6.2
- 20João Pedro ▼ 70' 6.6
- 13E. Valencia 6.9
Dự bị 10
- 23M. Batshuayi-Atunga ▲ 70' 6.3
- 21B. Osayi-Samuel ▲ 70' 6.5
- 8M. Yandaş ▲ 70' 6.2
- 6E. Alioski ▲ 86' 6.5
- 9D. Rossi ▲ 89'
- 80İ. Yüksek
- 99E. Mor
- 10A. Güler
- 19S. Dursun
- 70İ. Eğribayat
Thống kê
02⚑3
⚑420
48%Kiểm soát bóng52%
9Dứt điểm8
1Trúng đích2
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
0Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
3Phạt góc4
7Việt vị4
19Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
372Chuyền bóng417
271Chuyền chính xác311
73%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 83 - 27 | +56 | 88 | |
| 2 | 36 | 87 - 42 | +45 | 80 | |
| 3 | 36 | 78 - 36 | +42 | 78 | |
| 4 | 36 | 76 - 45 | +31 | 69 | |
| 5 | 36 | 54 - 37 | +17 | 62 | |
| 6 | 36 | 64 - 54 | +10 | 57 | |
| 7 | 36 | 75 - 63 | +12 | 51 | |
| 8 | 36 | 49 - 41 | +8 | 51 | |
| 9 | 36 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 10 | 36 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 11 | 36 | 43 - 53 | -10 | 42 | |
| 12 | 36 | 47 - 63 | -16 | 41 | |
| 13 | 36 | 46 - 55 | -9 | 41 | |
| 14 | 36 | 46 - 54 | -8 | 41 | |
| 15 | 36 | 54 - 70 | -16 | 41 | |
| 16 | 36 | 42 - 60 | -18 | 40 | |
| 17 | 36 | 47 - 64 | -17 | 30 | |
| 18 | 36 | 31 - 72 | -41 | 25 | |
| 19 | 36 | 19 - 83 | -64 | 23 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
53Trận đấu67
105Ghi được155
57Thủng lưới66
1.98Bàn thắng mỗi trận2.31
17Giữ sạch lưới27
33Trên 2.5 bàn46
51Hiệp hai85