Fenerbahçe S.K. vs Beşiktaş J.K.
Tỷ số chung cuộc: Fenerbahçe S.K. 1-2 Beşiktaş J.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Fenerbahçe S.K. thắng 4, hòa 0, Beşiktaş J.K. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 4
- Phong độ
- DWWWL Fenerbahçe S.K.
- WLLWW Beşiktaş J.K.
- 26' Milan Škriniar 1-0
- 38' 1-1 Ridvan Yilmaz · Leandro Trossard
- 45' Emirhan Topçu
- 45'+1 Mason Greenwood
- 45' ▲ Kassoum Ouattara ▼ Ridvan Yilmaz
- 45' ▲ Kerem Aktürkoğlu ▼ İrfan Can Kahveci
- HT1-1
- 52' Milan Škriniar
- 52' Ederson Santana de Moraes
- 53' Dušan Vlahović
- 59' Václav Černý
- 64' ▲ Ilhan Fakili ▼ Václav Černý
- 68' ▲ Nene Dorgeles ▼ Oğuz Aydın
- 68' ▲ Romelu Lukaku ▼ Vedat Muriqi
- 73' 1-2 Dušan Vlahović · Orkun Kökçü
- 76' Mattéo Guendouzi
- 76' ▲ Wilfred Ndidi ▼ Junior Olaitan
- 77' ▲ Tiago Djaló ▼ Emirhan Topçu
- 84' ▲ Ismail Yüksek ▼ Mattéo Guendouzi
- 85' ▲ Oh Hyeon-gyu ▼ Dušan Vlahović
- FT1-2
Đội hình
- 31Ederson
- 27Nélson Semedo
- 37M. Škriniar
- 15N. Aké
- 3A. Brown
- 6M. Guendouzi▼ 84'
- 91N. Kanté
- 11M. Greenwood
- 17İ. Kahveci▼ 45'
- 70O. Aydın▼ 68'
- 19V. Muriqi▼ 68'
Dự bị 10
- 21K. Peprah Oppong
- 5İ. Yüksek▲ 84'
- 7K. Aktürkoğlu▲ 45'
- 14Y. Demir
- 28B. Elmaz
- 34M. Günok
- 9R. Lukaku▲ 68'
- 22L. Mercan
- 18M. Müldür
- 45N. Dorgeles▲ 68'
- 1A. Nübel
- 62A. Murillo
- 12E. Agbadou
- 53E. Topçu▼ 77'
- 33R. Yılmaz
- 6S. Özcan
- 18V. Černý▼ 64'
- 15J. Olaitan▼ 76'
- 10O. Kökçü
- 19L. Trossard
- 28D. Vlahović▼ 85'
Dự bị 10
- 80D. Alemdar
- 22Taylan Bulut
- 35Tiago Djaló▲ 77'
- 29I. Fakili▲ 64'
- 8K. Yılmaz
- 90S. Kılıçsoy
- 9Oh Hyeon-Gyu▲ 85'
- 11K. Ouattara▲ 45'
- 17E. Poku
- 4W. Ndidi▲ 76'
Thống kê
04⚑2
⚑730
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm14
2Trúng đích6
4Chệch đích3
3Bị chặn5
2Phạt góc7
2Việt vị4
18Phạm lỗi21
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
420Chuyền bóng415
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 12 - 6 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | 9 - 4 | +5 | 9 | |
| 3 | 4 | 5 - 3 | +2 | 9 | |
| 4 | 4 | 9 - 4 | +5 | 7 | |
| 5 | 4 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 7 | 4 | 8 - 6 | +2 | 6 | |
| 8 | 4 | 5 - 4 | +1 | 6 | |
| 9 | 3 | 3 - 3 | 0 | 6 | |
| 10 | 4 | 6 - 6 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 3 - 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | 3 - 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 4 | 5 - 6 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 2 - 8 | -6 | 4 | |
| 16 | 4 | 2 - 6 | -4 | 3 | |
| 17 | 3 | 5 - 7 | -2 | 1 | |
| 18 | 4 | 3 - 8 | -5 | 0 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
13Trận đấu14
27Ghi được20
10Thủng lưới11
2.08Bàn thắng mỗi trận1.43
6Giữ sạch lưới7
7Trên 2.5 bàn4
10Hiệp hai10