Gençlerbirliği S.K. vs Kasımpaşa S.K.
Tỷ số chung cuộc: Gençlerbirliği S.K. 2-1 Kasımpaşa S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 20 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gençlerbirliği S.K. thắng 3, hòa 2, Kasımpaşa S.K. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 31
- Sân vận động
- Eryaman Stadyumu, Ankara
- Trọng tài
- Arda Kardesler, Turkey
- Phong độ
- LWWDL Gençlerbirliği S.K.
- WDWDD Kasımpaşa S.K.
- 22' Floyd Ayité
- 41' ▲ Diego Ângelo ▼ M. Akbaş
- HT0-0
- 46' ▲ S. Yılmaz ▼ M. Yıldırım
- 60' S. Yılmaz · Candeias 1-0
- 63' ▲ D. Haspolat ▼ D. Drinkwater
- 63' ▲ K. Varga ▼ G. Koomson
- 66' 1-1 Y. Erdoğan · O. Haddadi
- 71' ▲ F. Koita ▼ I. Thelin
- 73' Soner Dikmen
- 75' ▲ L. Mugni ▼ F. Ayité
- 76' S. Yılmaz · H. Pehlivan 2-1
- 84' Diego Angelo
- 84' Florent Hadergjonaj
- 85' ▲ A. Koç ▼ Y. Erdoğan
- 90'+2 ▲ P. Polomat ▼ Candeias
- FT2-1
Đội hình
- 1K. Nordfeldt 8.2
- 2M. Johansson 6.9
- 12M. Akbaş ▼ 41' 6.6
- 3H. Pehlivan ⇢ 6.6
- 4A. Kızıldağ 6.9
- 88M. Yıldırım ▼ 46' 6.3
- 21Candeias ⇢ ▼ 90' 6.9
- 23R. Piris Da Motta 6.6
- 8S. Dikmen 6.9
- 33F. Ayité ▼ 75' 6.6
- 91Sandro Lima 6.9
Dự bị 10
- 6Diego Ângelo ▲ 41' 6.7
- 10S. Yılmaz ⚽2 ▲ 46' 8.0
- 30L. Mugni ▲ 75' 6.2
- 39P. Polomat ▲ 90'
- 17İ. Karakaş
- 44Ü. Adıyaman
- 7D. Furman
- 11S. Spiridonović
- 19R. Berişbek
- 27Ö. Artan
- 1R. Köse 6.3
- 13D. Tošić 7.5
- 3O. Haddadi ⇢ 7.5
- 94F. Hadërgjonaj 7.7
- 4D. Drinkwater ▼ 63' 6.3
- 6L. Sadiku 7.3
- 35A. Kara 7.3
- 11Y. Erdoğan ⚽ ▼ 85' 7.3
- 10H. Hajradinović 6.2
- 92I. Thelin ▼ 71' 6.6
- 14G. Koomson ▼ 63' 6.6
Dự bị 10
- 34D. Haspolat ▲ 63' 6.9
- 21K. Varga ▲ 63' 6.5
- 9F. Koita ▲ 71' 6.3
- 7A. Koç ▲ 85' 6.7
- 80H. Yeşilyurt
- 2B. Çetin
- 28F. Külekçi
- 18E. Elmalı
- 33E. Taşkıran
- 23M. Yıldırım
Thống kê
03⚑3
⚑810
29%Kiểm soát bóng71%
8Dứt điểm12
2Trúng đích7
5Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
3Phạt góc8
1Việt vị2
8Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
7Cứu thua1
263Chuyền bóng605
179Chuyền chính xác523
68%Chính xác chuyền86%
So sánh
42Trận đấu45
45Ghi được58
78Thủng lưới61
1.07Bàn thắng mỗi trận1.29
5Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai30