Kasımpaşa S.K. vs Gençlerbirliği S.K.
Tỷ số chung cuộc: Kasımpaşa S.K. 2-0 Gençlerbirliği S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 29 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kasımpaşa S.K. thắng 5, hòa 2, Gençlerbirliği S.K. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 10
- Sân vận động
- Recep Tayyip Erdoğan Stadyumu, İstanbul
- Trọng tài
- Mete Kalkavan, Turkey
- Phong độ
- WDWDD Kasımpaşa S.K.
- LWWDL Gençlerbirliği S.K.
- 8' ▲ S. Dikmen ▼ Diego Ângelo
- 16' A. Hodžić · F. Hadërgjonaj 1-0
- 25' A. Hodžić · Alan Cariús 2-0
- 45' Mickael Tirpan
- HT2-0
- 50' Oussama Haddadi
- 69' ▲ S. Altıparmak ▼ S. Yılmaz
- 69' ▲ D. Furman ▼ B. Özdemir
- 73' ▲ M. Yıldırım ▼ G. Koomson
- 83' Murat Yildirim
- 84' ▲ Y. Dülger ▼ K. Varga
- 84' ▲ İ. Karakaş ▼ M. Yıldırım
- 87' ▲ B. Kalkan ▼ A. Hodžić
- 90' Pierre-Yves Polomat
- FT2-0
Đội hình
- 1R. Köse 8.6
- 3O. Haddadi 6.6
- 24M. Tirpan 7.3
- 25T. Břečka 7.3
- 94F. Hadërgjonaj ⇢ 7.7
- 6L. Sadiku 7.9
- 10H. Hajradinović 7.5
- 21K. Varga ▼ 84' 6.3
- 20Alan Cariús ⇢ 7.3
- 30A. Hodžić ⚽2 ▼ 87' 8.9
- 14G. Koomson ▼ 73' 6.9
Dự bị 7
- 23M. Yıldırım ▲ 73' 6.5
- 55Y. Dülger ▲ 84' 6.7
- 41B. Kalkan ▲ 87' 6.7
- 44F. Yaşa
- 67M. Sarı
- 22E. Canpolat
- 80H. Yeşilyurt
- 1K. Nordfeldt 7.5
- 6Diego Ângelo ▼ 8' 6.7
- 15Z. Touré 6.6
- 39P. Polomat 7.3
- 4A. Kızıldağ 7.9
- 88M. Yıldırım ▼ 84' 6.9
- 21Candeias 6.6
- 10S. Yılmaz ▼ 69' 7.0
- 23R. Piris Da Motta 7.3
- 5B. Özdemir ▼ 69' 6.6
- 13G. Sio 6.2
Dự bị 10
- 8S. Dikmen ▲ 8' 7.2
- 26S. Altıparmak ▲ 69' 5.9
- 7D. Furman ▲ 69' 6.9
- 17İ. Karakaş ▲ 84' 6.6
- 44Ü. Adıyaman
- 55A. Şahindere
- 3H. Pehlivan
- 77M. Çeçenoğlu
- 27Ö. Artan
- 19R. Berişbek
Thống kê
02⚑5
⚑320
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm20
9Trúng đích5
2Chệch đích11
9Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn4
5Phạt góc3
3Việt vị2
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
5Cứu thua7
381Chuyền bóng464
288Chuyền chính xác372
76%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 89 - 44 | +45 | 84 | |
| 2 | 40 | 80 - 36 | +44 | 84 | |
| 3 | 40 | 72 - 41 | +31 | 82 | |
| 4 | 40 | 50 - 37 | +13 | 71 | |
| 5 | 40 | 54 - 43 | +11 | 65 | |
| 6 | 40 | 62 - 53 | +9 | 61 | |
| 7 | 40 | 58 - 45 | +13 | 60 | |
| 8 | 40 | 64 - 52 | +12 | 60 | |
| 9 | 40 | 59 - 51 | +8 | 58 | |
| 10 | 40 | 59 - 59 | 0 | 51 | |
| 11 | 40 | 49 - 48 | +1 | 50 | |
| 12 | 40 | 43 - 55 | -12 | 48 | |
| 13 | 40 | 53 - 69 | -16 | 48 | |
| 14 | 40 | 47 - 57 | -10 | 46 | |
| 15 | 40 | 49 - 53 | -4 | 45 | |
| 16 | 40 | 41 - 55 | -14 | 44 | |
| 17 | 40 | 35 - 52 | -17 | 41 | |
| 18 | 40 | 44 - 68 | -24 | 40 | |
| 19 | 40 | 46 - 65 | -19 | 38 | |
| 20 | 40 | 44 - 76 | -32 | 38 | |
| 21 | 40 | 38 - 77 | -39 | 28 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
45Trận đấu42
58Ghi được45
61Thủng lưới78
1.29Bàn thắng mỗi trận1.07
11Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai30