Hibernian F.C. vs Heart of Midlothian F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hibernian F.C. 1-3 Heart of Midlothian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hibernian F.C. thắng 3, hòa 2, Heart of Midlothian F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
- Phong độ
- WDLWL Hibernian F.C.
- WDDWW Heart of Midlothian F.C.
- 13' 0-1 James wilson · Josh Mcpake
- 29' ▲ Jack Iredale ▼ Jordan Obita
- 43' 0-2 Laurent mendy · Blair Spittal
- 45' Jack Iredale
- 45' ▲ A. Major ▼ Callum·Wright
- 45' ▲ Miguel Changa Chaiwa ▼ Jacob Devaney
- HT0-2
- 51' A. Major · Josh Mulligan 1-2
- 66' 1-3 Josh Mcpake · Jamie McCart
- 71' ▲ Tomas Bent Magnusson ▼ Blair Spittal
- 72' ▲ Jerome Williams ▼ James wilson
- 73' ▲ Ante Suto ▼ Martin Boyle
- 78' ▲ Sabah Kerjota ▼ Claudio Rafael Soares Braga
- 83' ▲ Thibault Klidjé ▼ Nathan Lowe
- 85' Grant Hanley
- 87' ▲ Harry Milne ▼ Jamie McCart
- 88' ▲ Severin Sabri Guendouz ▼ Calvin Miller
- FT1-3
Đội hình
- 1R. Sallinger
- 6J. Kerr
- 4G. Hanley
- 21J. Obita▼ 29'
- 25F. Passlack
- 8J. Mulligan
- 24J. Devaney▼ 45'
- 17J. McGrath
- 10M. Boyle▼ 73'
- 23C. Wright▼ 45'
- 9N. Lowe▼ 83'
Dự bị 9
- 47A. Abdulai
- 14M. Chaiwa▲ 45'
- 15J. Iredale▲ 29'
- 18T. Klidje▲ 83'
- 3A. Mayor
- 27K. Megwa
- 11J. Newell
- 13J. Smith
- 22A. Šuto▲ 73'
- 1B. Reus
- 23J. Altena
- 6O. McEntee
- 17S. Findlay
- 5J. McCart▼ 87'
- 7C. Miller▼ 88'
- 78L. Mendy
- 16B. Spittal▼ 71'
- 15J. McPake
- 21J. Wilson▼ 72'
- 10Cláudio Braga▼ 78'
Dự bị 9
- 9J. Williams▲ 72'
- 18H. Milne▲ 87'
- 74R. Mato
- 22T. Magnússon▲ 71'
- 29S. Kerjota▲ 78'
- 11P. Kabore
- 19S. Guendouz▲ 88'
- 30R. Fulton
- 77A. Ba-Sy
Thống kê
02⚑7
⚑800
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm12
4Trúng đích5
6Chệch đích3
7Bị chặn4
7Phạt góc8
1Việt vị1
16Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
375Chuyền bóng378
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 3 | +10 | 15 | |
| 2 | 5 | 8 - 5 | +3 | 10 | |
| 3 | 6 | 7 - 4 | +3 | 10 | |
| 4 | 5 | 6 - 4 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | 10 - 5 | +5 | 9 | |
| 6 | 5 | 8 - 5 | +3 | 8 | |
| 7 | 5 | 8 - 8 | 0 | 7 | |
| 8 | 5 | 7 - 9 | -2 | 6 | |
| 9 | 6 | 6 - 11 | -5 | 5 | |
| 10 | 5 | 2 - 7 | -5 | 4 | |
| 11 | 5 | 3 - 7 | -4 | 2 | |
| 12 | 5 | 4 - 14 | -10 | 1 |
Premiership (Championship Group) Premiership (Relegation Group)
So sánh
12Trận đấu15
17Ghi được27
15Thủng lưới26
1.42Bàn thắng mỗi trận1.8
3Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn11
9Hiệp hai15